Từ vựng: Thời tiết
12 từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời tiết (Lớp 2, trình độ Pre-A1): phiên âm, từ loại, nghĩa, câu ví dụ, nghe phát âm và quiz Dễ, Vừa, Khó.
| Từ | Từ loại | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| sunny/ˈsʌn.i/ | tính từ | có nắng | It is sunny today.Hôm nay trời nắng. |
| rainy/ˈreɪ.ni/ | tính từ | có mưa | It is rainy, so take an umbrella.Trời đang mưa, nên hãy mang theo ô. |
| cloudy/ˈklaʊ.di/ | tính từ | nhiều mây | The sky is cloudy and grey.Bầu trời nhiều mây và xám xịt. |
| windy/ˈwɪn.di/ | tính từ | có gió | It is windy. Let's fly a kite!Trời có gió. Mình đi thả diều thôi! |
| hot/hɑːt/ | tính từ | nóng | It is hot in summer.Mùa hè trời nóng. |
| cold/koʊld/ | tính từ | lạnh | It is cold in winter.Mùa đông trời lạnh. |
| warm/wɔːrm/ | tính từ | ấm áp | It is warm in spring.Mùa xuân trời ấm áp. |
| cool/kuːl/ | tính từ | mát mẻ | It is cool in autumn.Mùa thu trời mát mẻ. |
| sun/sʌn/ | danh từ | mặt trời | The sun is very bright.Mặt trời rất chói. |
| cloud/klaʊd/ | danh từ | đám mây | Look at that white cloud.Nhìn đám mây trắng kia kìa. |
| rain/reɪn/ | danh từ | cơn mưa | I like to play in the rain.Tớ thích chơi dưới mưa. |
| weather/ˈweð.ɚ/ | danh từ | thời tiết | What is the weather like today?Hôm nay thời tiết thế nào? |
Luyện bộ từ này
Dễ: chọn nghĩa của từ · Vừa: chọn từ theo nghĩa · Khó: điền từ vào câu ví dụ.