DayVaHoc
Menu
Từ vựng · Lớp 2

Từ vựng: Đồ chơi

12 từ vựng tiếng Anh chủ đề Đồ chơi (Lớp 2, trình độ Pre-A1): phiên âm, từ loại, nghĩa, câu ví dụ, nghe phát âm và quiz Dễ, Vừa, Khó.

Bảng từ vựng

Bật Tự kiểm tra để che nghĩa và tự nhớ lại.

Từ vựng: Đồ chơi: từ, phiên âm, từ loại, nghĩa và câu ví dụ
TừTừ loạiNghĩaVí dụ
ball/bɑːl/danh từquả bóngLet's play with the ball.Chúng mình chơi bóng đi.
doll/dɑːl/danh từbúp bêMy doll has long hair.Búp bê của tớ có mái tóc dài.
kite/kaɪt/danh từcái diềuWe fly a kite in the park.Chúng tớ thả diều trong công viên.
robot/ˈroʊ.bɑːt/danh từrô-bốtMy robot can walk and talk.Con rô-bốt của tớ biết đi và nói.
teddy bear/ˈted.i ˌber/danh từgấu bôngI sleep with my teddy bear.Tớ ngủ cùng gấu bông.
puzzle/ˈpʌz.əl/danh từtrò ghép hìnhThis puzzle has fifty pieces.Bộ ghép hình này có năm mươi mảnh.
yo-yo/ˈjoʊ.joʊ/danh từcon quay yo-yoI can play with a yo-yo.Tớ biết chơi yo-yo.
drum/drʌm/danh từcái trốngMy brother plays the drum.Anh tớ chơi trống.
train/treɪn/danh từđoàn tàuThe toy train goes round and round.Đoàn tàu đồ chơi chạy vòng vòng.
balloon/bəˈluːn/danh từbóng bayThe red balloon flies away.Quả bóng bay màu đỏ bay mất.
puppet/ˈpʌp.ɪt/danh từcon rốiThe puppet can dance.Con rối có thể nhảy múa.
toy/tɔɪ/danh từđồ chơiThis is my favourite toy.Đây là món đồ chơi tớ thích nhất.

Luyện bộ từ này

Dễ: chọn nghĩa của từ · Vừa: chọn từ theo nghĩa · Khó: điền từ vào câu ví dụ.