D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 2
Tiếng Anh lớp 2
Từ vựng: Đồ chơi
Quiz Khó
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 2
Quiz: Từ vựng: Đồ chơi
Mức Khó
Ôn lại bài:
Từ vựng: Đồ chơi
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 15 phút
Câu 1.
Điền từ thích hợp: I can play with a/an ___. (Nghĩa: Tớ biết chơi yo-yo.)
ball
yo-yo
train
balloon
Câu 2.
Điền từ thích hợp: This ___ has fifty pieces. (Nghĩa: Bộ ghép hình này có năm mươi mảnh.)
kite
ball
toy
puzzle
Câu 3.
Điền từ thích hợp: The toy ___ goes round and round. (Nghĩa: Đoàn tàu đồ chơi chạy vòng vòng.)
train
drum
balloon
robot
Câu 4.
Điền từ thích hợp: My brother plays the ___. (Nghĩa: Anh tớ chơi trống.)
drum
kite
teddy bear
puppet
Câu 5.
Điền từ thích hợp: My ___ can walk and talk. (Nghĩa: Con rô-bốt của tớ biết đi và nói.)
puzzle
train
puppet
robot
Câu 6.
Điền từ thích hợp: The red ___ flies away. (Nghĩa: Quả bóng bay màu đỏ bay mất.)
balloon
doll
ball
puppet
Câu 7.
Điền từ thích hợp: My ___ has long hair. (Nghĩa: Búp bê của tớ có mái tóc dài.)
balloon
yo-yo
doll
puppet
Câu 8.
Điền từ thích hợp: This is my favourite ___. (Nghĩa: Đây là món đồ chơi tớ thích nhất.)
drum
yo-yo
toy
balloon
Nộp bài