Từ vựng: Hành động
12 từ vựng tiếng Anh chủ đề Hành động (Lớp 2, trình độ Pre-A1): phiên âm, từ loại, nghĩa, câu ví dụ, nghe phát âm và quiz Dễ, Vừa, Khó.
| Từ | Từ loại | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| run/rʌn/ | động từ | chạy | I can run fast.Tớ có thể chạy nhanh. |
| jump/dʒʌmp/ | động từ | nhảy lên | A kangaroo can jump very high.Chuột túi có thể nhảy lên rất cao. |
| swim/swɪm/ | động từ | bơi | Can you swim?Bạn có biết bơi không? |
| sing/sɪŋ/ | động từ | hát | Let's sing a song.Chúng mình cùng hát một bài nhé. |
| dance/dæns/ | động từ | nhảy múa | She can dance very well.Bạn ấy nhảy múa rất giỏi. |
| draw/drɑː/ | động từ | vẽ | Let's draw a cat.Chúng mình cùng vẽ một con mèo nào. |
| read/riːd/ | động từ | đọc | I like to read books.Tớ thích đọc sách. |
| write/raɪt/ | động từ | viết | Please write your name.Em hãy viết tên của mình. |
| walk/wɑːk/ | động từ | đi bộ | We walk to school.Chúng tớ đi bộ đến trường. |
| climb/klaɪm/ | động từ | leo, trèo | Monkeys can climb trees.Khỉ có thể trèo cây. |
| fly/flaɪ/ | động từ | bay | Birds can fly.Chim có thể bay. |
| clap/klæp/ | động từ | vỗ (tay) | Let's clap our hands!Chúng mình cùng vỗ tay nào! |
Luyện bộ từ này
Dễ: chọn nghĩa của từ · Vừa: chọn từ theo nghĩa · Khó: điền từ vào câu ví dụ.