D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 2
Tiếng Anh lớp 2
Từ vựng: Quần áo
Quiz Dễ
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 2
Quiz: Từ vựng: Quần áo
Mức Dễ
Ôn lại bài:
Từ vựng: Quần áo
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 10 phút
Câu 1.
Từ "shirt" /ʃɝːt/ (danh từ) có nghĩa là gì?
găng tay
áo sơ mi
chân váy
đôi giày
Câu 2.
Từ "sweater" /ˈswet̬.ɚ/ (danh từ) có nghĩa là gì?
áo khoác
áo len
chân váy
áo sơ mi
Câu 3.
Từ "scarf" /skɑːrf/ (danh từ) có nghĩa là gì?
quần dài
chân váy
khăn quàng cổ
váy liền
Câu 4.
Từ "shorts" /ʃɔːrts/ (danh từ) có nghĩa là gì?
áo sơ mi
áo khoác
cái mũ
quần soóc
Câu 5.
Từ "skirt" /skɝːt/ (danh từ) có nghĩa là gì?
áo khoác
áo sơ mi
chân váy
khăn quàng cổ
Câu 6.
Từ "dress" /dres/ (danh từ) có nghĩa là gì?
quần soóc
cái mũ
váy liền
đôi tất
Câu 7.
Từ "socks" /sɑːks/ (danh từ) có nghĩa là gì?
áo len
áo khoác
đôi tất
khăn quàng cổ
Câu 8.
Từ "trousers" /ˈtraʊ.zɚz/ (danh từ) có nghĩa là gì?
đôi tất
cái mũ
áo len
quần dài
Nộp bài