D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 2
Tiếng Anh lớp 2
Từ vựng: Quần áo
Quiz Khó
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 2
Quiz: Từ vựng: Quần áo
Mức Khó
Ôn lại bài:
Từ vựng: Quần áo
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 15 phút
Câu 1.
Điền từ thích hợp: Mai has a new ___. (Nghĩa: Mai có một chiếc váy liền mới.)
socks
dress
scarf
shoes
Câu 2.
Điền từ thích hợp: My ___ are white. (Nghĩa: Đôi tất của tớ màu trắng.)
socks
trousers
shorts
sweater
Câu 3.
Điền từ thích hợp: Put on your ___. It's cold. (Nghĩa: Mặc áo khoác vào. Trời lạnh đấy.)
jacket
dress
socks
shirt
Câu 4.
Điền từ thích hợp: This ___ is warm. (Nghĩa: Chiếc áo len này ấm.)
sweater
skirt
dress
jacket
Câu 5.
Điền từ thích hợp: Her ___ is short. (Nghĩa: Chân váy của bạn ấy ngắn.)
skirt
dress
socks
hat
Câu 6.
Điền từ thích hợp: These ___ are too long. (Nghĩa: Chiếc quần dài này dài quá.)
shirt
trousers
gloves
shoes
Câu 7.
Điền từ thích hợp: I wear ___ in summer. (Nghĩa: Tớ mặc quần soóc vào mùa hè.)
skirt
sweater
socks
shorts
Câu 8.
Điền từ thích hợp: Dad wears a white ___ to work. (Nghĩa: Bố mặc áo sơ mi trắng đi làm.)
shorts
shirt
jacket
skirt
Nộp bài