D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 2
Tiếng Anh lớp 2
Từ vựng: Ngôi nhà
Quiz Khó
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 2
Quiz: Từ vựng: Ngôi nhà
Mức Khó
Ôn lại bài:
Từ vựng: Ngôi nhà
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 15 phút
Câu 1.
Điền từ thích hợp: Turn on the ___, please. (Nghĩa: Con bật đèn lên đi.)
lamp
door
kitchen
table
Câu 2.
Điền từ thích hợp: There are flowers in the ___. (Nghĩa: Trong vườn có hoa.)
garden
table
house
door
Câu 3.
Điền từ thích hợp: I sleep in my ___. (Nghĩa: Tớ ngủ trong phòng ngủ.)
window
garden
room
bedroom
Câu 4.
Điền từ thích hợp: Open the ___, please. (Nghĩa: Mở cửa sổ ra nào.)
window
room
kitchen
bedroom
Câu 5.
Điền từ thích hợp: My ___ is big. (Nghĩa: Nhà của tớ to.)
house
room
table
lamp
Câu 6.
Điền từ thích hợp: The cake is on the ___. (Nghĩa: Bánh ngọt ở trên bàn.)
table
garden
bed
room
Câu 7.
Điền từ thích hợp: We watch TV in the ___. (Nghĩa: Cả nhà xem ti vi trong phòng khách.)
kitchen
living room
lamp
window
Câu 8.
Điền từ thích hợp: Mum is cooking in the ___. (Nghĩa: Mẹ đang nấu ăn trong bếp.)
bathroom
living room
kitchen
house
Nộp bài