DayVaHoc
Menu
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 2

Quiz: Từ vựng: Gia đình

Mức Khó Ôn lại bài: Từ vựng: Gia đình

8 câu · 15 phút

Câu 1. Điền từ thích hợp: My ___ lives in Da Nang. (Nghĩa: Cô tớ sống ở Đà Nẵng.)
Câu 2. Điền từ thích hợp: My ___ reads the newspaper. (Nghĩa: Ông tớ đọc báo.)
Câu 3. Điền từ thích hợp: My little ___ is five. (Nghĩa: Em gái tớ năm tuổi.)
Câu 4. Điền từ thích hợp: My ___ cooks dinner. (Nghĩa: Mẹ tớ nấu bữa tối.)
Câu 5. Điền từ thích hợp: My ___ is ten years old. (Nghĩa: Anh trai tớ mười tuổi.)
Câu 6. Điền từ thích hợp: My ___ and I play together. (Nghĩa: Tớ và em họ chơi cùng nhau.)
Câu 7. Điền từ thích hợp: There are four people in my ___. (Nghĩa: Gia đình tớ có bốn người.)
Câu 8. Điền từ thích hợp: My ___ is a doctor. (Nghĩa: Bố tớ là bác sĩ.)