Từ vựng: Màu sắc
12 từ vựng tiếng Anh chủ đề Màu sắc (Lớp 1, trình độ Pre-A1): phiên âm, từ loại, nghĩa, câu ví dụ, nghe phát âm và quiz Dễ, Vừa, Khó.
| Từ | Từ loại | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| red/red/ | tính từ | màu đỏ | The apple is red.Quả táo màu đỏ. |
| blue/bluː/ | tính từ | màu xanh dương | The sky is blue.Bầu trời màu xanh dương. |
| green/ɡriːn/ | tính từ | màu xanh lá cây | The leaf is green.Chiếc lá màu xanh lá cây. |
| yellow/ˈjel.oʊ/ | tính từ | màu vàng | The sun is yellow.Mặt trời màu vàng. |
| orange/ˈɔːr.ɪndʒ/ | tính từ | màu cam | My ball is orange.Quả bóng của tớ màu cam. |
| pink/pɪŋk/ | tính từ | màu hồng | Her dress is pink.Váy của bạn ấy màu hồng. |
| purple/ˈpɝː.pəl/ | tính từ | màu tím | The grapes are purple.Những quả nho màu tím. |
| brown/braʊn/ | tính từ | màu nâu | The bear is brown.Con gấu màu nâu. |
| black/blæk/ | tính từ | màu đen | My cat is black.Con mèo của tớ màu đen. |
| white/waɪt/ | tính từ | màu trắng | The snow is white.Tuyết màu trắng. |
| grey/ɡreɪ/ | tính từ | màu xám | The elephant is grey.Con voi màu xám. |
| rainbow/ˈreɪn.boʊ/ | danh từ | cầu vồng | I can see a rainbow in the sky.Tớ nhìn thấy cầu vồng trên bầu trời. |
Luyện bộ từ này
Dễ: chọn nghĩa của từ · Vừa: chọn từ theo nghĩa · Khó: điền từ vào câu ví dụ.