Từ vựng: Con vật
12 từ vựng tiếng Anh chủ đề Con vật (Lớp 1, trình độ Pre-A1): phiên âm, từ loại, nghĩa, câu ví dụ, nghe phát âm và quiz Dễ, Vừa, Khó.
| Từ | Từ loại | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| cat/kæt/ | danh từ | con mèo | My cat likes milk.Con mèo của tớ thích sữa. |
| dog/dɑːɡ/ | danh từ | con chó | The dog says woof.Con chó kêu gâu gâu. |
| bird/bɝːd/ | danh từ | con chim | The bird is singing in the tree.Con chim đang hót trên cây. |
| fish/fɪʃ/ | danh từ | con cá | The fish can swim.Con cá biết bơi. |
| duck/dʌk/ | danh từ | con vịt | The duck is in the pond.Con vịt đang ở dưới ao. |
| chicken/ˈtʃɪk.ɪn/ | danh từ | con gà | The chicken eats corn.Con gà ăn ngô. |
| pig/pɪɡ/ | danh từ | con lợn | The pig is fat and pink.Con lợn béo và có màu hồng. |
| cow/kaʊ/ | danh từ | con bò | The cow gives us milk.Con bò cho chúng ta sữa. |
| horse/hɔːrs/ | danh từ | con ngựa | The horse runs fast.Con ngựa chạy nhanh. |
| rabbit/ˈræb.ɪt/ | danh từ | con thỏ | The rabbit likes carrots.Con thỏ thích cà rốt. |
| frog/frɑːɡ/ | danh từ | con ếch | The frog can jump.Con ếch biết nhảy. |
| mouse/maʊs/ | danh từ | con chuột | The mouse is very small.Con chuột rất nhỏ bé. |
Luyện bộ từ này
Dễ: chọn nghĩa của từ · Vừa: chọn từ theo nghĩa · Khó: điền từ vào câu ví dụ.