D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 1
Tiếng Anh lớp 1
Từ vựng: Con vật
Quiz Khó
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 1
Quiz: Từ vựng: Con vật
Mức Khó
Ôn lại bài:
Từ vựng: Con vật
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 15 phút
Câu 1.
Điền từ thích hợp: The ___ says woof. (Nghĩa: Con chó kêu gâu gâu.)
dog
rabbit
chicken
cat
Câu 2.
Điền từ thích hợp: The ___ eats corn. (Nghĩa: Con gà ăn ngô.)
bird
chicken
cow
pig
Câu 3.
Điền từ thích hợp: The ___ is fat and pink. (Nghĩa: Con lợn béo và có màu hồng.)
horse
rabbit
pig
cat
Câu 4.
Điền từ thích hợp: The ___ is singing in the tree. (Nghĩa: Con chim đang hót trên cây.)
fish
frog
cow
bird
Câu 5.
Điền từ thích hợp: The ___ gives us milk. (Nghĩa: Con bò cho chúng ta sữa.)
duck
chicken
fish
cow
Câu 6.
Điền từ thích hợp: The ___ runs fast. (Nghĩa: Con ngựa chạy nhanh.)
horse
frog
cow
rabbit
Câu 7.
Điền từ thích hợp: The ___ can jump. (Nghĩa: Con ếch biết nhảy.)
cow
fish
frog
mouse
Câu 8.
Điền từ thích hợp: The ___ is very small. (Nghĩa: Con chuột rất nhỏ bé.)
rabbit
mouse
cow
dog
Nộp bài