DayVaHoc
Menu
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 1

Quiz: Từ vựng: Con vật

Mức Khó Ôn lại bài: Từ vựng: Con vật

8 câu · 15 phút

Câu 1. Điền từ thích hợp: The ___ says woof. (Nghĩa: Con chó kêu gâu gâu.)
Câu 2. Điền từ thích hợp: The ___ eats corn. (Nghĩa: Con gà ăn ngô.)
Câu 3. Điền từ thích hợp: The ___ is fat and pink. (Nghĩa: Con lợn béo và có màu hồng.)
Câu 4. Điền từ thích hợp: The ___ is singing in the tree. (Nghĩa: Con chim đang hót trên cây.)
Câu 5. Điền từ thích hợp: The ___ gives us milk. (Nghĩa: Con bò cho chúng ta sữa.)
Câu 6. Điền từ thích hợp: The ___ runs fast. (Nghĩa: Con ngựa chạy nhanh.)
Câu 7. Điền từ thích hợp: The ___ can jump. (Nghĩa: Con ếch biết nhảy.)
Câu 8. Điền từ thích hợp: The ___ is very small. (Nghĩa: Con chuột rất nhỏ bé.)