DayVaHoc
Menu
Từ vựng · Lớp 1

Từ vựng: Đồ ăn

12 từ vựng tiếng Anh chủ đề Đồ ăn (Lớp 1, trình độ Pre-A1): phiên âm, từ loại, nghĩa, câu ví dụ, nghe phát âm và quiz Dễ, Vừa, Khó.

Bảng từ vựng

Bật Tự kiểm tra để che nghĩa và tự nhớ lại.

Từ vựng: Đồ ăn: từ, phiên âm, từ loại, nghĩa và câu ví dụ
TừTừ loạiNghĩaVí dụ
apple/ˈæp.əl/danh từquả táoI eat an apple every day.Ngày nào tớ cũng ăn một quả táo.
banana/bəˈnæn.ə/danh từquả chuốiThis banana is yellow.Quả chuối này màu vàng.
mango/ˈmæŋ.ɡoʊ/danh từquả xoàiThe mango is sweet.Quả xoài ngọt.
egg/eɡ/danh từquả trứngI have an egg for breakfast.Tớ ăn một quả trứng vào bữa sáng.
rice/raɪs/danh từcơm, gạoWe eat rice every day.Chúng tớ ăn cơm mỗi ngày.
bread/bred/danh từbánh mìMy mum buys bread.Mẹ tớ mua bánh mì.
milk/mɪlk/danh từsữaI drink milk in the morning.Tớ uống sữa vào buổi sáng.
water/ˈwɑː.t̬ɚ/danh từnướcDrink some water, please.Con uống chút nước đi.
cake/keɪk/danh từbánh ngọtHappy birthday! Here is your cake.Chúc mừng sinh nhật! Bánh ngọt của bạn đây.
candy/ˈkæn.di/danh từkẹoToo much candy is bad for your teeth.Ăn nhiều kẹo không tốt cho răng.
carrot/ˈker.ət/danh từcủ cà rốtThis carrot is long and orange.Củ cà rốt này dài và có màu cam.
noodles/ˈnuː.dəlz/danh từmì, búnGrandma cooks noodles for me.Bà nấu mì cho tớ.

Luyện bộ từ này

Dễ: chọn nghĩa của từ · Vừa: chọn từ theo nghĩa · Khó: điền từ vào câu ví dụ.