Từ vựng: Đồ dùng học tập
12 từ vựng tiếng Anh chủ đề Đồ dùng học tập (Lớp 1, trình độ Pre-A1): phiên âm, từ loại, nghĩa, câu ví dụ, nghe phát âm và quiz Dễ, Vừa, Khó.
| Từ | Từ loại | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| pen/pen/ | danh từ | bút mực | I write with a pen.Tớ viết bằng bút mực. |
| pencil/ˈpen.səl/ | danh từ | bút chì | My pencil is short.Bút chì của tớ ngắn. |
| book/bʊk/ | danh từ | quyển sách | Open your book, please.Các em hãy mở sách ra. |
| bag/bæɡ/ | danh từ | cặp sách | My bag is on the chair.Cặp sách của tớ ở trên ghế. |
| ruler/ˈruː.lɚ/ | danh từ | thước kẻ | This ruler is long.Cái thước kẻ này dài. |
| eraser/ɪˈreɪ.sɚ/ | danh từ | cục tẩy | Can I use your eraser?Tớ mượn cục tẩy của cậu được không? |
| notebook/ˈnoʊt.bʊk/ | danh từ | quyển vở | Write your name in your notebook.Em hãy viết tên vào vở của mình. |
| crayon/ˈkreɪ.ɑːn/ | danh từ | bút sáp màu | I draw a sun with a yellow crayon.Tớ vẽ mặt trời bằng bút sáp màu vàng. |
| desk/desk/ | danh từ | bàn học | Put your book on the desk.Em hãy đặt sách lên bàn học. |
| chair/tʃer/ | danh từ | cái ghế | Sit on your chair, please.Em hãy ngồi vào ghế của mình. |
| board/bɔːrd/ | danh từ | cái bảng | Look at the board.Các em hãy nhìn lên bảng. |
| pencil case/ˈpen.səl ˌkeɪs/ | danh từ | hộp bút | My pencil case is blue.Hộp bút của tớ màu xanh dương. |
Luyện bộ từ này
Dễ: chọn nghĩa của từ · Vừa: chọn từ theo nghĩa · Khó: điền từ vào câu ví dụ.