D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 1
Tiếng Anh lớp 1
Từ vựng: Đồ dùng học tập
Quiz Dễ
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 1
Quiz: Từ vựng: Đồ dùng học tập
Mức Dễ
Ôn lại bài:
Từ vựng: Đồ dùng học tập
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 10 phút
Câu 1.
Từ "notebook" /ˈnoʊt.bʊk/ (danh từ) có nghĩa là gì?
bút mực
thước kẻ
cái bảng
quyển vở
Câu 2.
Từ "book" /bʊk/ (danh từ) có nghĩa là gì?
quyển sách
bút sáp màu
bàn học
cái bảng
Câu 3.
Từ "crayon" /ˈkreɪ.ɑːn/ (danh từ) có nghĩa là gì?
cái bảng
hộp bút
bàn học
bút sáp màu
Câu 4.
Từ "chair" /tʃer/ (danh từ) có nghĩa là gì?
cặp sách
cục tẩy
bút sáp màu
cái ghế
Câu 5.
Từ "pencil case" /ˈpen.səl ˌkeɪs/ (danh từ) có nghĩa là gì?
bút chì
bút mực
cục tẩy
hộp bút
Câu 6.
Từ "pencil" /ˈpen.səl/ (danh từ) có nghĩa là gì?
bút sáp màu
cặp sách
bút chì
bút mực
Câu 7.
Từ "board" /bɔːrd/ (danh từ) có nghĩa là gì?
cái bảng
quyển sách
bút chì
cái ghế
Câu 8.
Từ "bag" /bæɡ/ (danh từ) có nghĩa là gì?
cục tẩy
thước kẻ
cặp sách
quyển vở
Nộp bài