Từ vựng: Bữa ăn và đồ uống
12 từ vựng tiếng Anh chủ đề Bữa ăn và đồ uống (Lớp 2, trình độ Pre-A1): phiên âm, từ loại, nghĩa, câu ví dụ, nghe phát âm và quiz Dễ, Vừa, Khó.
| Từ | Từ loại | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| juice/dʒuːs/ | danh từ | nước ép | I drink orange juice.Tớ uống nước cam ép. |
| tea/tiː/ | danh từ | trà | Grandpa drinks hot tea.Ông uống trà nóng. |
| soup/suːp/ | danh từ | canh, súp | This soup is hot.Bát canh này nóng. |
| meat/miːt/ | danh từ | thịt | Tigers eat meat.Hổ ăn thịt. |
| ice cream/ˌaɪs ˈkriːm/ | danh từ | kem | I like chocolate ice cream.Tớ thích kem sô-cô-la. |
| sandwich/ˈsæn.wɪtʃ/ | danh từ | bánh mì kẹp | Mum makes a sandwich for me.Mẹ làm cho tớ một chiếc bánh mì kẹp. |
| cookie/ˈkʊk.i/ | danh từ | bánh quy | Can I have a cookie, please?Cho con xin một cái bánh quy nhé? |
| tomato/təˈmeɪ.t̬oʊ/ | danh từ | quả cà chua | A tomato is red.Quả cà chua màu đỏ. |
| potato/pəˈteɪ.t̬oʊ/ | danh từ | củ khoai tây | This potato is big.Củ khoai tây này to. |
| breakfast/ˈbrek.fəst/ | danh từ | bữa sáng | I have breakfast at six thirty.Tớ ăn sáng lúc sáu giờ rưỡi. |
| lunch/lʌntʃ/ | danh từ | bữa trưa | We have lunch at school.Chúng tớ ăn trưa ở trường. |
| dinner/ˈdɪn.ɚ/ | danh từ | bữa tối | My family has dinner at seven.Gia đình tớ ăn tối lúc bảy giờ. |
Luyện bộ từ này
Dễ: chọn nghĩa của từ · Vừa: chọn từ theo nghĩa · Khó: điền từ vào câu ví dụ.