Từ vựng: Bạn bè
20 từ vựng tiếng Anh chủ đề Bạn bè (Lớp 6, trình độ A1): phiên âm, từ loại, nghĩa, câu ví dụ, nghe phát âm và quiz Dễ, Vừa, Khó.
| Từ | Từ loại | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| appearance/əˈpɪə.rəns/ | danh từ | ngoại hình | Don't judge people by their appearance.Đừng đánh giá người khác qua ngoại hình. |
| personality/ˌpɜː.sənˈæl.ə.ti/ | danh từ | tính cách | Mai has a lovely personality. Everyone likes her.Mai có tính cách rất dễ mến. Ai cũng quý bạn ấy. |
| kind/kaɪnd/ | tính từ | tốt bụng | My neighbour is very kind. She always helps other people.Cô hàng xóm của tôi rất tốt bụng. Cô ấy luôn giúp đỡ người khác. |
| funny/ˈfʌn.i/ | tính từ | vui tính | Tom is so funny. He always makes us laugh.Tom rất vui tính. Cậu ấy luôn làm chúng tôi cười. |
| clever/ˈklev.ə/ | tính từ | thông minh | Minh is clever. He can solve difficult maths problems quickly.Minh thông minh. Cậu ấy giải nhanh những bài toán khó. |
| confident/ˈkɒn.fɪ.dənt/ | tính từ | tự tin | She is confident when she speaks in front of the class.Bạn ấy tự tin khi nói trước lớp. |
| shy/ʃaɪ/ | tính từ | nhút nhát | Lan is shy, so she doesn't talk much to new people.Lan nhút nhát nên không nói chuyện nhiều với người mới quen. |
| hard-working/ˌhɑːdˈwɜː.kɪŋ/ | tính từ | chăm chỉ | Hoa is hard-working. She studies every evening.Hoa chăm chỉ. Bạn ấy học bài mỗi tối. |
| curious/ˈkjʊə.ri.əs/ | tính từ | tò mò, ham hiểu biết | My little brother is curious and asks a lot of questions.Em trai tôi ham hiểu biết và hỏi rất nhiều câu hỏi. |
| careful/ˈkeə.fəl/ | tính từ | cẩn thận | Be careful when you cross the road.Hãy cẩn thận khi sang đường. |
| talkative/ˈtɔː.kə.tɪv/ | tính từ | nói nhiều | Nam is talkative. He chats with his friends all the time.Nam nói nhiều. Cậu ấy tán gẫu với bạn suốt. |
| patient/ˈpeɪ.ʃənt/ | tính từ | kiên nhẫn | Our teacher is patient. She explains the lesson again and again.Cô giáo chúng tôi rất kiên nhẫn. Cô giảng lại bài nhiều lần. |
| generous/ˈdʒen.ər.əs/ | tính từ | hào phóng | Linh is generous. She often shares her snacks with us.Linh hào phóng. Bạn ấy thường chia đồ ăn vặt cho chúng tôi. |
| sporty/ˈspɔː.ti/ | tính từ | mê thể thao | Duc is sporty. He plays football and goes swimming every week.Đức mê thể thao. Cậu ấy đá bóng và đi bơi mỗi tuần. |
| curly/ˈkɜː.li/ | tính từ | xoăn | My best friend has long curly hair.Bạn thân của tôi có mái tóc dài xoăn. |
| chubby/ˈtʃʌb.i/ | tính từ | mũm mĩm | The baby has chubby cheeks.Em bé có đôi má mũm mĩm. |
| tall/tɔːl/ | tính từ | cao | My brother is tall, so he can reach the top shelf.Anh tôi cao nên có thể với tới ngăn kệ trên cùng. |
| glasses/ˈɡlɑː.sɪz/ | danh từ | kính mắt | She wears glasses because she can't see well.Bạn ấy đeo kính vì mắt nhìn không rõ. |
| best friend/ˌbest ˈfrend/ | danh từ | bạn thân | Phong is my best friend. We do everything together.Phong là bạn thân của tôi. Chúng tôi làm gì cũng có nhau. |
| get on well with/ɡet ɒn ˈwel wɪð/ | cụm từ | hòa hợp với | I get on well with all my classmates.Tôi hòa hợp với tất cả các bạn cùng lớp. |
Luyện bộ từ này
Dễ: chọn nghĩa của từ · Vừa: chọn từ theo nghĩa · Khó: điền từ vào câu ví dụ.