Từ vựng: Truyền hình
20 từ vựng tiếng Anh chủ đề Truyền hình (Lớp 6, trình độ A1): phiên âm, từ loại, nghĩa, câu ví dụ, nghe phát âm và quiz Dễ, Vừa, Khó.
| Từ | Từ loại | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| channel/ˈtʃæn.əl/ | danh từ | kênh (truyền hình) | My favourite cartoon is on this channel at seven o'clock.Phim hoạt hình tôi thích nhất chiếu trên kênh này lúc bảy giờ. |
| programme/ˈprəʊ.ɡræm/ | danh từ | chương trình | What is your favourite TV programme?Chương trình ti vi bạn thích nhất là gì? |
| cartoon/kɑːˈtuːn/ | danh từ | phim hoạt hình | My little sister loves watching a cartoon about a funny cat.Em gái tôi thích xem một bộ phim hoạt hình về chú mèo ngộ nghĩnh. |
| game show/ˈɡeɪm ˌʃəʊ/ | danh từ | trò chơi truyền hình | People answer questions and win prizes on a game show.Người chơi trả lời câu hỏi và giành giải thưởng trong trò chơi truyền hình. |
| documentary/ˌdɒk.jəˈmen.tər.i/ | danh từ | phim tài liệu | I watched a documentary about elephants in Africa.Tôi đã xem một phim tài liệu về loài voi ở châu Phi. |
| news/njuːz/ | danh từ | tin tức | My dad watches the news at seven every evening.Bố tôi xem thời sự lúc bảy giờ mỗi tối. |
| weather forecast/ˈweð.ə ˌfɔː.kɑːst/ | danh từ | dự báo thời tiết | The weather forecast says it will rain tomorrow.Dự báo thời tiết nói ngày mai trời sẽ mưa. |
| comedy/ˈkɒm.ə.di/ | danh từ | phim hài | We laughed a lot while watching the comedy.Chúng tôi cười rất nhiều khi xem bộ phim hài. |
| viewer/ˈvjuː.ə/ | danh từ | người xem | Every viewer can vote for the best singer by phone.Mỗi người xem đều có thể bình chọn ca sĩ hay nhất qua điện thoại. |
| presenter/prɪˈzen.tə/ | danh từ | người dẫn chương trình | The presenter of the show is very funny.Người dẫn chương trình rất hài hước. |
| character/ˈkær.ək.tə/ | danh từ | nhân vật | Tom is my favourite character in the cartoon.Tom là nhân vật tôi thích nhất trong phim hoạt hình. |
| remote control/rɪˌməʊt kənˈtrəʊl/ | danh từ | cái điều khiển từ xa | Can you give me the remote control? I want to change the channel.Bạn đưa mình cái điều khiển nhé? Mình muốn chuyển kênh. |
| schedule/ˈʃed.juːl/ | danh từ | lịch phát sóng | Look at the TV schedule to see what time the film starts.Xem lịch phát sóng để biết mấy giờ phim bắt đầu. |
| educational/ˌedʒ.uˈkeɪ.ʃən.əl/ | tính từ | mang tính giáo dục | This programme is educational. Children learn a lot from it.Chương trình này mang tính giáo dục. Trẻ em học được nhiều điều từ đó. |
| boring/ˈbɔː.rɪŋ/ | tính từ | nhàm chán | The film was so boring that I fell asleep.Bộ phim chán đến nỗi tôi ngủ gật. |
| popular/ˈpɒp.jə.lə/ | tính từ | được yêu thích | This show is very popular with teenagers.Chương trình này rất được thanh thiếu niên yêu thích. |
| live/laɪv/ | tính từ | trực tiếp | You can watch the football match live on TV tonight.Tối nay bạn có thể xem trực tiếp trận bóng trên ti vi. |
| cute/kjuːt/ | tính từ | dễ thương | The little panda in the cartoon is so cute.Chú gấu trúc nhỏ trong phim hoạt hình dễ thương quá. |
| turn on/ˌtɜːn ˈɒn/ | cụm từ | bật | Please turn on the TV. The news is starting.Bật ti vi lên đi. Thời sự sắp bắt đầu rồi. |
| turn off/ˌtɜːn ˈɒf/ | cụm từ | tắt | Please turn off the TV and go to bed now.Con tắt ti vi rồi đi ngủ ngay nhé. |
Luyện bộ từ này
Dễ: chọn nghĩa của từ · Vừa: chọn từ theo nghĩa · Khó: điền từ vào câu ví dụ.