Từ vựng: Tết của chúng ta
20 từ vựng tiếng Anh chủ đề Tết của chúng ta (Lớp 6, trình độ A1): phiên âm, từ loại, nghĩa, câu ví dụ, nghe phát âm và quiz Dễ, Vừa, Khó.
| Từ | Từ loại | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| celebrate/ˈsel.ə.breɪt/ | động từ | đón mừng | Vietnamese people celebrate Tet in January or February.Người Việt Nam đón Tết vào tháng Một hoặc tháng Hai. |
| decorate/ˈdek.ə.reɪt/ | động từ | trang trí | We decorate our house with flowers before Tet.Chúng tôi trang trí nhà cửa bằng hoa trước Tết. |
| clean/kliːn/ | động từ | dọn dẹp | We should clean the whole house before Tet.Chúng ta nên dọn dẹp cả nhà trước Tết. |
| visit/ˈvɪz.ɪt/ | động từ | thăm | On the first day of Tet, we visit our grandparents.Vào mùng một Tết, chúng tôi đi thăm ông bà. |
| behave/bɪˈheɪv/ | động từ | cư xử | Children should behave well and not argue at Tet.Trẻ em nên cư xử ngoan và không cãi nhau vào dịp Tết. |
| break/breɪk/ | động từ | làm vỡ | Be careful not to break any cups at Tet.Cẩn thận đừng làm vỡ cốc chén nào vào dịp Tết. |
| get together/ˌɡet təˈɡeð.ə/ | cụm từ | quây quần | Our family members get together for a big meal on New Year's Eve.Các thành viên trong gia đình quây quần bên bữa cơm lớn đêm giao thừa. |
| wish/wɪʃ/ | danh từ | điều ước | At midnight, I make a wish for a happy new year.Lúc nửa đêm, tôi cầu một điều ước cho năm mới vui vẻ. |
| good luck/ˌɡʊd ˈlʌk/ | danh từ | sự may mắn | Red is the colour of good luck in Viet Nam.Màu đỏ là màu của sự may mắn ở Việt Nam. |
| lucky money/ˌlʌk.i ˈmʌn.i/ | danh từ | tiền lì xì | Children get lucky money in red envelopes.Trẻ em được nhận tiền lì xì trong phong bao đỏ. |
| peach flower/ˈpiːtʃ ˌflaʊ.ə/ | danh từ | hoa đào | People in the north buy a pink peach flower branch for Tet.Người miền Bắc mua một cành hoa đào màu hồng để chơi Tết. |
| apricot blossom/ˈeɪ.prɪ.kɒt ˌblɒs.əm/ | danh từ | hoa mai | In the south, the yellow apricot blossom is the flower of Tet.Ở miền Nam, hoa mai vàng là loài hoa của ngày Tết. |
| kumquat tree/ˈkʌm.kwɒt ˌtriː/ | danh từ | cây quất | We put a kumquat tree with small orange fruits in the living room.Chúng tôi đặt một cây quất có quả nhỏ màu cam trong phòng khách. |
| fireworks/ˈfaɪə.wɜːks/ | danh từ | pháo hoa | We watch the fireworks light up the sky at midnight.Chúng tôi ngắm pháo hoa rực sáng bầu trời lúc nửa đêm. |
| sticky rice/ˌstɪk.i ˈraɪs/ | danh từ | gạo nếp | My mum uses sticky rice to make banh chung.Mẹ tôi dùng gạo nếp để gói bánh chưng. |
| relative/ˈrel.ə.tɪv/ | danh từ | họ hàng | At Tet, we visit every relative in our village.Vào dịp Tết, chúng tôi đi thăm từng người họ hàng trong làng. |
| family gathering/ˈfæm.əl.i ˌɡæð.ər.ɪŋ/ | danh từ | buổi sum họp gia đình | Tet is a time for a big family gathering.Tết là dịp để cả nhà sum họp. |
| first footer/ˌfɜːst ˈfʊt.ə/ | danh từ | người xông đất | The first footer is the first visitor to your home in the new year.Người xông đất là vị khách đầu tiên đến nhà em trong năm mới. |
| calendar/ˈkæl.ən.də/ | danh từ | tờ lịch | I look at the calendar to see how many days are left until Tet.Tôi xem lịch để biết còn bao nhiêu ngày nữa là đến Tết. |
| sweets/swiːts/ | danh từ | kẹo | There is a box of sweets and dried fruit on the table.Có một hộp kẹo và mứt trên bàn. |
Luyện bộ từ này
Dễ: chọn nghĩa của từ · Vừa: chọn từ theo nghĩa · Khó: điền từ vào câu ví dụ.