DayVaHoc
Menu
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 6

Quiz: Từ vựng: Tết của chúng ta

Mức Khó Ôn lại bài: Từ vựng: Tết của chúng ta

8 câu · 15 phút

Câu 1. Điền từ thích hợp: We should ___ the whole house before Tet. (Nghĩa: Chúng ta nên dọn dẹp cả nhà trước Tết.)
Câu 2. Điền từ thích hợp: Children get ___ in red envelopes. (Nghĩa: Trẻ em được nhận tiền lì xì trong phong bao đỏ.)
Câu 3. Điền từ thích hợp: We watch the ___ light up the sky at midnight. (Nghĩa: Chúng tôi ngắm pháo hoa rực sáng bầu trời lúc nửa đêm.)
Câu 4. Điền từ thích hợp: Tet is a time for a big ___. (Nghĩa: Tết là dịp để cả nhà sum họp.)
Câu 5. Điền từ thích hợp: On the first day of Tet, we ___ our grandparents. (Nghĩa: Vào mùng một Tết, chúng tôi đi thăm ông bà.)
Câu 6. Điền từ thích hợp: People in the north buy a pink ___ branch for Tet. (Nghĩa: Người miền Bắc mua một cành hoa đào màu hồng để chơi Tết.)
Câu 7. Điền từ thích hợp: There is a box of ___ and dried fruit on the table. (Nghĩa: Có một hộp kẹo và mứt trên bàn.)
Câu 8. Điền từ thích hợp: Be careful not to ___ any cups at Tet. (Nghĩa: Cẩn thận đừng làm vỡ cốc chén nào vào dịp Tết.)