D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 6
Tiếng Anh lớp 6
Từ vựng: Tết của chúng ta
Quiz Dễ
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 6
Quiz: Từ vựng: Tết của chúng ta
Mức Dễ
Ôn lại bài:
Từ vựng: Tết của chúng ta
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 10 phút
Câu 1.
Từ "calendar" /ˈkæl.ən.də/ (danh từ) có nghĩa là gì?
tờ lịch
gạo nếp
người xông đất
hoa đào
Câu 2.
Từ "apricot blossom" /ˈeɪ.prɪ.kɒt ˌblɒs.əm/ (danh từ) có nghĩa là gì?
người xông đất
cây quất
pháo hoa
hoa mai
Câu 3.
Từ "family gathering" /ˈfæm.əl.i ˌɡæð.ər.ɪŋ/ (danh từ) có nghĩa là gì?
cây quất
pháo hoa
gạo nếp
buổi sum họp gia đình
Câu 4.
Từ "celebrate" /ˈsel.ə.breɪt/ (động từ) có nghĩa là gì?
đón mừng
thăm
trang trí
cư xử
Câu 5.
Từ "wish" /wɪʃ/ (danh từ) có nghĩa là gì?
điều ước
tiền lì xì
cây quất
hoa mai
Câu 6.
Từ "sweets" /swiːts/ (danh từ) có nghĩa là gì?
gạo nếp
buổi sum họp gia đình
kẹo
hoa đào
Câu 7.
Từ "fireworks" /ˈfaɪə.wɜːks/ (danh từ) có nghĩa là gì?
pháo hoa
tờ lịch
điều ước
cây quất
Câu 8.
Từ "relative" /ˈrel.ə.tɪv/ (danh từ) có nghĩa là gì?
họ hàng
kẹo
gạo nếp
người xông đất
Nộp bài