Từ vựng: Kỳ quan thiên nhiên
20 từ vựng tiếng Anh chủ đề Kỳ quan thiên nhiên (Lớp 6, trình độ A1): phiên âm, từ loại, nghĩa, câu ví dụ, nghe phát âm và quiz Dễ, Vừa, Khó.
| Từ | Từ loại | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| desert/ˈdez.ət/ | danh từ | sa mạc | It is very hot and dry in the desert.Ở sa mạc trời rất nóng và khô. |
| waterfall/ˈwɔː.tə.fɔːl/ | danh từ | thác nước | The water falls from the top of the waterfall into a lake.Nước đổ từ đỉnh thác xuống một cái hồ. |
| island/ˈaɪ.lənd/ | danh từ | hòn đảo | We went to the island by boat.Chúng tôi đến hòn đảo bằng thuyền. |
| cave/keɪv/ | danh từ | hang động | It is dark inside the cave, so bring a torch.Bên trong hang tối lắm, nhớ mang theo đèn pin. |
| forest/ˈfɒr.ɪst/ | danh từ | khu rừng | Many wild animals live in the forest.Nhiều loài động vật hoang dã sống trong rừng. |
| mountain/ˈmaʊn.tɪn/ | danh từ | ngọn núi | Fansipan is the highest mountain in Viet Nam.Phan-xi-păng là ngọn núi cao nhất Việt Nam. |
| river/ˈrɪv.ə/ | danh từ | dòng sông | The boat is going down the river.Con thuyền đang xuôi theo dòng sông. |
| lake/leɪk/ | danh từ | cái hồ | We had a picnic next to a small lake.Chúng tôi đi dã ngoại bên cạnh một cái hồ nhỏ. |
| valley/ˈvæl.i/ | danh từ | thung lũng | The village is in a green valley between two mountains.Ngôi làng nằm trong một thung lũng xanh giữa hai ngọn núi. |
| beach/biːtʃ/ | danh từ | bãi biển | We played in the sand on the beach.Chúng tôi chơi cát trên bãi biển. |
| rock/rɒk/ | danh từ | tảng đá | Be careful! That big rock is slippery.Cẩn thận! Tảng đá to kia trơn lắm. |
| backpack/ˈbæk.pæk/ | danh từ | ba lô | I carry water and food in my backpack.Tôi mang nước và đồ ăn trong ba lô. |
| sun cream/ˈsʌn ˌkriːm/ | danh từ | kem chống nắng | Put on some sun cream before you go to the beach.Hãy bôi kem chống nắng trước khi ra biển. |
| plaster/ˈplɑː.stə/ | danh từ | băng dán cá nhân | I cut my finger, so I need a plaster.Tôi bị đứt tay nên cần một miếng băng dán cá nhân. |
| torch/tɔːtʃ/ | danh từ | đèn pin | We need a torch to see in the dark.Chúng ta cần đèn pin để nhìn trong bóng tối. |
| sleeping bag/ˈsliː.pɪŋ ˌbæɡ/ | danh từ | túi ngủ | At night, I sleep in a warm sleeping bag in the tent.Ban đêm, tôi ngủ trong túi ngủ ấm áp trong lều. |
| walking boots/ˈwɔː.kɪŋ ˌbuːts/ | danh từ | giày đi bộ đường dài | Wear walking boots when you climb the hill.Hãy đi giày đi bộ đường dài khi leo đồi. |
| amazing/əˈmeɪ.zɪŋ/ | tính từ | đáng kinh ngạc | The view from the top was amazing.Cảnh nhìn từ trên đỉnh thật đáng kinh ngạc. |
| explore/ɪkˈsplɔː/ | động từ | khám phá | We want to explore the island and find new places.Chúng tôi muốn khám phá hòn đảo và tìm những nơi mới. |
| climb/klaɪm/ | động từ | leo | It takes two days to climb to the top of the mountain.Phải mất hai ngày để leo lên đỉnh núi. |
Luyện bộ từ này
Dễ: chọn nghĩa của từ · Vừa: chọn từ theo nghĩa · Khó: điền từ vào câu ví dụ.