D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 6
Tiếng Anh lớp 6
Từ vựng: Truyền hình
Quiz Khó
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 6
Quiz: Từ vựng: Truyền hình
Mức Khó
Ôn lại bài:
Từ vựng: Truyền hình
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 15 phút
Câu 1.
Điền từ thích hợp: Can you give me the ___? I want to change the channel. (Nghĩa: Bạn đưa mình cái điều khiển nhé? Mình muốn chuyển kênh.)
game show
comedy
schedule
remote control
Câu 2.
Điền từ thích hợp: Tom is my favourite ___ in the cartoon. (Nghĩa: Tom là nhân vật tôi thích nhất trong phim hoạt hình.)
weather forecast
character
channel
cartoon
Câu 3.
Điền từ thích hợp: We laughed a lot while watching the ___. (Nghĩa: Chúng tôi cười rất nhiều khi xem bộ phim hài.)
presenter
comedy
cartoon
documentary
Câu 4.
Điền từ thích hợp: The ___ of the show is very funny. (Nghĩa: Người dẫn chương trình rất hài hước.)
remote control
presenter
comedy
channel
Câu 5.
Điền từ thích hợp: My dad watches the ___ at seven every evening. (Nghĩa: Bố tôi xem thời sự lúc bảy giờ mỗi tối.)
news
channel
viewer
documentary
Câu 6.
Điền từ thích hợp: The ___ says it will rain tomorrow. (Nghĩa: Dự báo thời tiết nói ngày mai trời sẽ mưa.)
viewer
character
weather forecast
presenter
Câu 7.
Điền từ thích hợp: Please ___ the TV and go to bed now. (Nghĩa: Con tắt ti vi rồi đi ngủ ngay nhé.)
turn on
turn off
character
cartoon
Câu 8.
Điền từ thích hợp: I watched a/an ___ about elephants in Africa. (Nghĩa: Tôi đã xem một phim tài liệu về loài voi ở châu Phi.)
news
documentary
channel
programme
Nộp bài