D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 6
Tiếng Anh lớp 6
Từ vựng: Bạn bè
Quiz Khó
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 6
Quiz: Từ vựng: Bạn bè
Mức Khó
Ôn lại bài:
Từ vựng: Bạn bè
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 15 phút
Câu 1.
Điền từ thích hợp: My brother is ___, so he can reach the top shelf. (Nghĩa: Anh tôi cao nên có thể với tới ngăn kệ trên cùng.)
tall
generous
funny
talkative
Câu 2.
Điền từ thích hợp: She wears ___ because she can't see well. (Nghĩa: Bạn ấy đeo kính vì mắt nhìn không rõ.)
glasses
personality
appearance
best friend
Câu 3.
Điền từ thích hợp: My best friend has long ___ hair. (Nghĩa: Bạn thân của tôi có mái tóc dài xoăn.)
tall
funny
chubby
curly
Câu 4.
Điền từ thích hợp: My little brother is ___ and asks a lot of questions. (Nghĩa: Em trai tôi ham hiểu biết và hỏi rất nhiều câu hỏi.)
kind
tall
talkative
curious
Câu 5.
Điền từ thích hợp: Lan is ___, so she doesn't talk much to new people. (Nghĩa: Lan nhút nhát nên không nói chuyện nhiều với người mới quen.)
curly
curious
shy
patient
Câu 6.
Điền từ thích hợp: The baby has ___ cheeks. (Nghĩa: Em bé có đôi má mũm mĩm.)
careful
hard-working
chubby
tall
Câu 7.
Điền từ thích hợp: Nam is ___. He chats with his friends all the time. (Nghĩa: Nam nói nhiều. Cậu ấy tán gẫu với bạn suốt.)
generous
talkative
hard-working
sporty
Câu 8.
Điền từ thích hợp: Tom is so ___. He always makes us laugh. (Nghĩa: Tom rất vui tính. Cậu ấy luôn làm chúng tôi cười.)
patient
curious
careful
funny
Nộp bài