DayVaHoc
Menu
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 6

Quiz: Từ vựng: Bạn bè

Mức Khó Ôn lại bài: Từ vựng: Bạn bè

8 câu · 15 phút

Câu 1. Điền từ thích hợp: My brother is ___, so he can reach the top shelf. (Nghĩa: Anh tôi cao nên có thể với tới ngăn kệ trên cùng.)
Câu 2. Điền từ thích hợp: She wears ___ because she can't see well. (Nghĩa: Bạn ấy đeo kính vì mắt nhìn không rõ.)
Câu 3. Điền từ thích hợp: My best friend has long ___ hair. (Nghĩa: Bạn thân của tôi có mái tóc dài xoăn.)
Câu 4. Điền từ thích hợp: My little brother is ___ and asks a lot of questions. (Nghĩa: Em trai tôi ham hiểu biết và hỏi rất nhiều câu hỏi.)
Câu 5. Điền từ thích hợp: Lan is ___, so she doesn't talk much to new people. (Nghĩa: Lan nhút nhát nên không nói chuyện nhiều với người mới quen.)
Câu 6. Điền từ thích hợp: The baby has ___ cheeks. (Nghĩa: Em bé có đôi má mũm mĩm.)
Câu 7. Điền từ thích hợp: Nam is ___. He chats with his friends all the time. (Nghĩa: Nam nói nhiều. Cậu ấy tán gẫu với bạn suốt.)
Câu 8. Điền từ thích hợp: Tom is so ___. He always makes us laugh. (Nghĩa: Tom rất vui tính. Cậu ấy luôn làm chúng tôi cười.)