Từ vựng IELTS: Từ nối trong Writing
25 từ vựng tiếng Anh chủ đề Từ nối trong Writing (Luyện thi IELTS, trình độ B2): phiên âm, từ loại, nghĩa, câu ví dụ, nghe phát âm và quiz Dễ, Vừa, Khó.
| Từ | Từ loại | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| moreover/mɔːˈrəʊ.vər/ | trạng từ | hơn nữa | The plan is expensive. Moreover, it would take ten years to complete.Kế hoạch tốn kém. Hơn nữa, phải mất mười năm mới hoàn thành. |
| nevertheless/ˌnev.ə.ðəˈles/ | trạng từ | tuy vậy | The task was difficult; nevertheless, we finished on time.Nhiệm vụ khó; tuy vậy, chúng tôi vẫn xong đúng hạn. |
| whereas/weərˈæz/ | liên từ | trong khi (đối lập) | In Britain cars drive on the left, whereas in France they drive on the right.Ở Anh xe chạy bên trái, trong khi ở Pháp xe chạy bên phải. |
| consequently/ˈkɒn.sɪ.kwənt.li/ | trạng từ | do đó | He missed the first train and was consequently late for his interview.Anh ấy lỡ chuyến tàu đầu và do đó đến muộn buổi phỏng vấn. |
| despite/dɪˈspaɪt/ | giới từ | mặc dù (+ danh từ) | Despite the rain, the concert went ahead.Mặc dù trời mưa, buổi hoà nhạc vẫn diễn ra. |
| although/ɔːlˈðəʊ/ | liên từ | mặc dù (+ mệnh đề) | Although it was raining, the concert went ahead.Mặc dù trời đang mưa, buổi hoà nhạc vẫn diễn ra. |
| namely/ˈneɪm.li/ | trạng từ | cụ thể là | Two countries, namely Laos and Cambodia, share this border.Hai nước, cụ thể là Lào và Campuchia, có chung đường biên giới này. |
| hence/hens/ | trạng từ | vì thế (+ danh từ) | The bridge was closed, hence the long delay.Cây cầu bị đóng, vì thế mới chậm trễ lâu như vậy. |
| thereby/ˌðeəˈbaɪ/ | trạng từ | nhờ đó | The city built a ring road, thereby reducing traffic in the centre.Thành phố xây đường vành đai, nhờ đó giảm giao thông ở trung tâm. |
| likewise/ˈlaɪk.waɪz/ | trạng từ | tương tự như vậy | Prices rose in the north; likewise, they rose in the south.Giá tăng ở miền Bắc; tương tự, giá cũng tăng ở miền Nam. |
| in contrast/ɪn ˈkɒn.trɑːst/ | cụm từ | ngược lại | In contrast to Asia, where sales rose, Europe saw a fall.Ngược lại với châu Á, nơi doanh số tăng, châu Âu chứng kiến doanh số giảm. |
| for instance/fər ˈɪn.stəns/ | cụm từ | ví dụ như | Many tropical fruits grow well here. Take, for instance, the mango, which can be harvested twice a year.Nhiều loại trái cây nhiệt đới phát triển tốt ở đây. Lấy ví dụ như xoài, có thể thu hoạch hai lần một năm. |
| in addition/ɪn əˈdɪʃ.ən/ | cụm từ | ngoài ra (+ to) | In addition to the fee, students must buy their own books.Ngoài học phí, sinh viên còn phải tự mua sách. |
| on the other hand/ɒn ði ˈʌð.ər ˌhænd/ | cụm từ | mặt khác | Cars are convenient. On the other hand, they cause pollution.Ô tô tiện lợi. Mặt khác, chúng gây ô nhiễm. |
| as a result/æz ə rɪˈzʌlt/ | cụm từ | kết quả là | Fewer people smoke; as a result, lung cancer rates have fallen.Ít người hút thuốc hơn; kết quả là tỉ lệ ung thư phổi đã giảm. |
| provided that/prəˈvaɪ.dɪd ðæt/ | cụm từ | miễn là | You can borrow the car provided that you return it by six.Bạn có thể mượn xe miễn là trả trước sáu giờ. |
| unless/ənˈles/ | liên từ | trừ khi | Unless we act now, the problem will get worse.Trừ khi chúng ta hành động ngay, vấn đề sẽ tệ hơn. |
| whereby/weəˈbaɪ/ | liên từ | theo đó | They introduced a scheme whereby workers share the profits.Họ áp dụng một cơ chế theo đó công nhân được chia lợi nhuận. |
| in terms of/ɪn ˈtɜːmz əv/ | cụm từ | xét về mặt | In terms of cost, the train is cheaper than flying.Xét về chi phí, đi tàu rẻ hơn đi máy bay. |
| due to/ˈdjuː tuː/ | cụm từ | do, bởi (+ danh từ) | The flight was delayed due to fog.Chuyến bay bị hoãn do sương mù. |
| to some extent/tə sʌm ɪkˈstent/ | cụm từ | ở một mức độ nào đó | I agree with this view to some extent.Tôi đồng ý với quan điểm này ở một mức độ nào đó. |
| in conclusion/ɪn kənˈkluː.ʒən/ | cụm từ | tóm lại (kết bài) | In conclusion, the benefits outweigh the drawbacks.Tóm lại, lợi ích lớn hơn bất lợi. |
| subsequently/ˈsʌb.sɪ.kwənt.li/ | trạng từ | sau đó | She worked as a teacher for ten years and subsequently became a writer.Cô ấy làm giáo viên mười năm và sau đó trở thành nhà văn. |
| otherwise/ˈʌð.ə.waɪz/ | trạng từ | nếu không thì | Leave now; otherwise, you will miss the bus.Đi ngay đi; nếu không thì bạn sẽ lỡ xe buýt. |
| in particular/ɪn pəˈtɪk.jə.lər/ | cụm từ | đặc biệt là | Everyone uses social media, but young people in particular spend hours on it every day.Ai cũng dùng mạng xã hội, nhưng đặc biệt là người trẻ dành hàng giờ cho nó mỗi ngày. |
Luyện bộ từ này
Dễ: chọn nghĩa của từ · Vừa: chọn từ theo nghĩa · Khó: điền từ vào câu ví dụ.