DayVaHoc
Menu
Từ vựng · Lớp 6

Từ vựng: Thế giới xanh hơn

20 từ vựng tiếng Anh chủ đề Thế giới xanh hơn (Lớp 6, trình độ A1): phiên âm, từ loại, nghĩa, câu ví dụ, nghe phát âm và quiz Dễ, Vừa, Khó.

Bảng từ vựng

Bật Tự kiểm tra để che nghĩa và tự nhớ lại.

Từ vựng: Thế giới xanh hơn: từ, phiên âm, từ loại, nghĩa và câu ví dụ
TừTừ loạiNghĩaVí dụ
environment/ɪnˈvaɪ.rən.mənt/danh từmôi trườngWe must protect the environment for our future.Chúng ta phải bảo vệ môi trường vì tương lai của mình.
rubbish/ˈrʌb.ɪʃ/danh từrácPlease put your rubbish in the bin.Hãy bỏ rác vào thùng.
plastic bag/ˌplæs.tɪk ˈbæɡ/danh từtúi ni lôngA plastic bag takes hundreds of years to break down.Một chiếc túi ni lông mất hàng trăm năm mới phân hủy.
cloth bag/ˈklɒθ ˌbæɡ/danh từtúi vảiMy mum takes a cloth bag when she goes to the market.Mẹ tôi mang theo túi vải khi đi chợ.
recycling bin/riːˈsaɪ.klɪŋ ˌbɪn/danh từthùng rác tái chếPut the empty bottles in the recycling bin.Hãy bỏ những chai rỗng vào thùng rác tái chế.
pollution/pəˈluː.ʃən/danh từsự ô nhiễmCars and factories cause air pollution.Ô tô và nhà máy gây ra ô nhiễm không khí.
charity/ˈtʃær.ə.ti/danh từtổ chức từ thiệnWe gave our old clothes to a charity.Chúng tôi tặng quần áo cũ cho một tổ chức từ thiện.
glass/ɡlɑːs/danh từthủy tinhThis bottle is made of glass, so we can recycle it.Cái chai này làm bằng thủy tinh nên có thể tái chế.
tap/tæp/danh từvòi nướcTurn off the tap while you brush your teeth.Hãy khóa vòi nước khi đánh răng.
recycle/ˌriːˈsaɪ.kəl/động từtái chếWe can recycle old paper to make new paper.Chúng ta có thể tái chế giấy cũ để làm giấy mới.
reuse/ˌriːˈjuːz/động từdùng lạiYou can reuse this jar to keep pens and pencils.Bạn có thể dùng lại cái lọ này để đựng bút.
reduce/rɪˈdjuːs/động từgiảm bớtWe should reduce the amount of plastic we use.Chúng ta nên giảm bớt lượng nhựa mình sử dụng.
litter/ˈlɪt.ə/động từxả rácPlease don't litter in the park.Xin đừng xả rác trong công viên.
swap/swɒp/động từtrao đổi (đồ)Let's swap our old books with other students.Mình hãy trao đổi sách cũ với các bạn học sinh khác nhé.
reusable/ˌriːˈjuː.zə.bəl/tính từcó thể tái sử dụngI always carry a reusable water bottle.Tôi luôn mang theo một chai nước có thể tái sử dụng.
green/ɡriːn/tính từthân thiện với môi trườngCycling is a green way to travel.Đạp xe là cách di chuyển thân thiện với môi trường.
harmful/ˈhɑːm.fəl/tính từcó hạiSmoke from factories is harmful to our health.Khói từ nhà máy có hại cho sức khỏe của chúng ta.
save energy/ˌseɪv ˈen.ə.dʒi/cụm từtiết kiệm năng lượngTurn off the lights when you leave the room to save energy.Hãy tắt đèn khi ra khỏi phòng để tiết kiệm năng lượng.
plant trees/ˌplɑːnt ˈtriːz/cụm từtrồng câyEvery spring, our class goes out to plant trees.Mỗi mùa xuân, lớp tôi đi trồng cây.
pick up/ˌpɪk ˈʌp/cụm từnhặt lênWe pick up rubbish on the beach every Sunday.Chủ nhật nào chúng tôi cũng nhặt rác trên bãi biển.

Luyện bộ từ này

Dễ: chọn nghĩa của từ · Vừa: chọn từ theo nghĩa · Khó: điền từ vào câu ví dụ.