DayVaHoc
Menu
Từ vựng · Lớp 3

Từ vựng: Trường học

15 từ vựng tiếng Anh chủ đề Trường học (Lớp 3, trình độ A1): phiên âm, từ loại, nghĩa, câu ví dụ, nghe phát âm và quiz Dễ, Vừa, Khó.

Bảng từ vựng

Bật Tự kiểm tra để che nghĩa và tự nhớ lại.

Từ vựng: Trường học: từ, phiên âm, từ loại, nghĩa và câu ví dụ
TừTừ loạiNghĩaVí dụ
school/skuːl/danh từtrường họcMy school is near my house.Trường của tớ ở gần nhà.
classroom/ˈklæs.ruːm/danh từphòng họcOur classroom is big and bright.Phòng học của chúng tớ rộng và sáng.
library/ˈlaɪ.brer.i/danh từthư việnWe read books in the library.Chúng tớ đọc sách ở thư viện.
playground/ˈpleɪ.ɡraʊnd/danh từsân chơiLet's play in the playground.Chúng mình ra sân chơi nhé.
gym/dʒɪm/danh từphòng thể chấtWe do exercise in the gym.Chúng tớ tập thể dục trong phòng thể chất.
computer room/kəmˈpjuː.t̬ɚ ˌruːm/danh từphòng máy tínhThe computer room is on the second floor.Phòng máy tính ở tầng hai.
music room/ˈmjuː.zɪk ˌruːm/danh từphòng âm nhạcWe sing songs in the music room.Chúng tớ hát trong phòng âm nhạc.
art room/ˈɑːrt ˌruːm/danh từphòng mĩ thuậtWe paint pictures in the art room.Chúng tớ vẽ tranh trong phòng mĩ thuật.
teacher/ˈtiː.tʃɚ/danh từgiáo viênOur teacher is very kind.Cô giáo của chúng tớ rất hiền.
student/ˈstuː.dənt/danh từhọc sinhI am a student at Hoa Sen School.Tớ là học sinh trường Hoa Sen.
classmate/ˈklæs.meɪt/danh từbạn cùng lớpNam is my classmate.Nam là bạn cùng lớp của tớ.
lesson/ˈles.ən/danh từtiết họcOur English lesson starts at eight.Tiết tiếng Anh của chúng tớ bắt đầu lúc tám giờ.
break time/ˈbreɪk ˌtaɪm/danh từgiờ ra chơiWe play football at break time.Chúng tớ chơi bóng đá vào giờ ra chơi.
homework/ˈhoʊm.wɝːk/danh từbài tập về nhàI do my homework after dinner.Tớ làm bài tập về nhà sau bữa tối.
test/test/danh từbài kiểm traWe have a maths test today.Hôm nay chúng tớ có bài kiểm tra toán.

Luyện bộ từ này

Dễ: chọn nghĩa của từ · Vừa: chọn từ theo nghĩa · Khó: điền từ vào câu ví dụ.