DayVaHoc
Menu
Từ vựng · Lớp 3

Từ vựng: Bộ phận cơ thể

15 từ vựng tiếng Anh chủ đề Bộ phận cơ thể (Lớp 3, trình độ A1): phiên âm, từ loại, nghĩa, câu ví dụ, nghe phát âm và quiz Dễ, Vừa, Khó.

Bảng từ vựng

Bật Tự kiểm tra để che nghĩa và tự nhớ lại.

Từ vựng: Bộ phận cơ thể: từ, phiên âm, từ loại, nghĩa và câu ví dụ
TừTừ loạiNghĩaVí dụ
neck/nek/danh từcái cổI wear a scarf around my neck.Tớ quàng khăn quanh cổ.
shoulder/ˈʃoʊl.dɚ/danh từvaiMy bag hangs on my shoulder.Cái cặp đeo trên vai tớ.
knee/niː/danh từđầu gốiI fell down and hurt my knee.Tớ bị ngã và đau đầu gối.
finger/ˈfɪŋ.ɡɚ/danh từngón tayI have a small cut on my finger.Ngón tay tớ có một vết đứt nhỏ.
toe/toʊ/danh từngón chânMy big toe hurts.Ngón chân cái của tớ bị đau.
back/bæk/danh từcái lưngSit up and keep your back straight.Hãy ngồi thẳng lưng lên.
stomach/ˈstʌm.ək/danh từcái bụngI have a pain in my stomach.Tớ bị đau bụng.
cheek/tʃiːk/danh từmáGrandma kisses me on the cheek.Bà hôn lên má tớ.
chin/tʃɪn/danh từcái cằmThe old man has a white beard on his chin.Ông cụ có bộ râu trắng ở cằm.
lip/lɪp/danh từmôiMy bottom lip is dry.Môi dưới của tớ bị khô.
elbow/ˈel.boʊ/danh từkhuỷu tayDon't put your elbow on the table.Đừng chống khuỷu tay lên bàn.
wrist/rɪst/danh từcổ tayShe wears a watch on her wrist.Cô ấy đeo đồng hồ ở cổ tay.
tongue/tʌŋ/danh từcái lưỡiPut out your tongue, please.Cháu thè lưỡi ra nào.
body/ˈbɑː.di/danh từcơ thểExercise is good for your body.Tập thể dục tốt cho cơ thể.
skin/skɪn/danh từlàn daSun cream protects your skin.Kem chống nắng bảo vệ làn da của em.

Luyện bộ từ này

Dễ: chọn nghĩa của từ · Vừa: chọn từ theo nghĩa · Khó: điền từ vào câu ví dụ.