DayVaHoc
Menu
Từ vựng · Lớp 3

Từ vựng: Sở thích

15 từ vựng tiếng Anh chủ đề Sở thích (Lớp 3, trình độ A1): phiên âm, từ loại, nghĩa, câu ví dụ, nghe phát âm và quiz Dễ, Vừa, Khó.

Bảng từ vựng

Bật Tự kiểm tra để che nghĩa và tự nhớ lại.

Từ vựng: Sở thích: từ, phiên âm, từ loại, nghĩa và câu ví dụ
TừTừ loạiNghĩaVí dụ
hobby/ˈhɑː.bi/danh từsở thíchWhat is your hobby?Sở thích của bạn là gì?
painting/ˈpeɪn.t̬ɪŋ/danh từvẽ tranhMy sister likes painting.Chị tớ thích vẽ tranh.
singing/ˈsɪŋ.ɪŋ/danh từca hátShe likes singing English songs.Bạn ấy thích hát các bài hát tiếng Anh.
dancing/ˈdæn.sɪŋ/danh từnhảy múaI like dancing to music.Tớ thích nhảy múa theo nhạc.
cooking/ˈkʊk.ɪŋ/danh từnấu ănMum likes cooking for us.Mẹ thích nấu ăn cho chúng tớ.
swimming/ˈswɪm.ɪŋ/danh từbơi lộiI go swimming on Sundays.Tớ đi bơi vào các ngày Chủ nhật.
skating/ˈskeɪ.t̬ɪŋ/danh từtrượt pa-tanhMy brother likes skating in the park.Anh tớ thích trượt pa-tanh trong công viên.
cycling/ˈsaɪ.klɪŋ/danh từđạp xeWe go cycling at the weekend.Cuối tuần chúng tớ đi đạp xe.
fishing/ˈfɪʃ.ɪŋ/danh từcâu cáGrandpa and I go fishing by the lake.Ông và tớ đi câu cá bên hồ.
camping/ˈkæm.pɪŋ/danh từcắm trạiWe go camping in the forest.Chúng tớ đi cắm trại trong rừng.
gardening/ˈɡɑːr.dən.ɪŋ/danh từlàm vườnGrandma likes gardening.Bà thích làm vườn.
reading/ˈriː.dɪŋ/danh từđọc sáchI like reading comic books.Tớ thích đọc truyện tranh.
chess/tʃes/danh từcờ vuaCan you play chess?Bạn có biết chơi cờ vua không?
piano/piˈæn.oʊ/danh từđàn pi-a-nôMy sister plays the piano.Chị tớ chơi đàn pi-a-nô.
guitar/ɡɪˈtɑːr/danh từđàn ghi-taHe can play the guitar.Cậu ấy biết chơi đàn ghi-ta.

Luyện bộ từ này

Dễ: chọn nghĩa của từ · Vừa: chọn từ theo nghĩa · Khó: điền từ vào câu ví dụ.