Từ vựng: Số đếm 13–90
15 từ vựng tiếng Anh chủ đề Số đếm 13–90 (Lớp 3, trình độ A1): phiên âm, từ loại, nghĩa, câu ví dụ, nghe phát âm và quiz Dễ, Vừa, Khó.
| Từ | Từ loại | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| thirteen/θɝːˈtiːn/ | số từ | mười ba | My brother is thirteen years old.Anh tớ mười ba tuổi. |
| fourteen/ˌfɔːrˈtiːn/ | số từ | mười bốn | There are fourteen girls in my class.Lớp tớ có mười bốn bạn nữ. |
| fifteen/ˌfɪfˈtiːn/ | số từ | mười lăm | I have fifteen stickers.Tớ có mười lăm hình dán. |
| sixteen/ˌsɪkˈstiːn/ | số từ | mười sáu | My cousin is sixteen years old.Anh họ tớ mười sáu tuổi. |
| seventeen/ˌsev.ənˈtiːn/ | số từ | mười bảy | There are seventeen boys in my class.Lớp tớ có mười bảy bạn nam. |
| eighteen/ˌeɪˈtiːn/ | số từ | mười tám | I can see eighteen ducks on the lake.Tớ nhìn thấy mười tám con vịt trên hồ. |
| nineteen/ˌnaɪnˈtiːn/ | số từ | mười chín | Ten and nine make nineteen.Mười cộng chín bằng mười chín. |
| twenty/ˈtwen.t̬i/ | số từ | hai mươi | There are twenty chairs in the room.Trong phòng có hai mươi cái ghế. |
| thirty/ˈθɝː.t̬i/ | số từ | ba mươi | My mum is thirty years old.Mẹ tớ ba mươi tuổi. |
| forty/ˈfɔːr.t̬i/ | số từ | bốn mươi | My dad is forty years old.Bố tớ bốn mươi tuổi. |
| fifty/ˈfɪf.ti/ | số từ | năm mươi | This book has fifty pages.Quyển sách này có năm mươi trang. |
| sixty/ˈsɪk.sti/ | số từ | sáu mươi | There are sixty minutes in an hour.Một giờ có sáu mươi phút. |
| seventy/ˈsev.ən.t̬i/ | số từ | bảy mươi | My grandmother is seventy years old.Bà tớ bảy mươi tuổi. |
| eighty/ˈeɪ.t̬i/ | số từ | tám mươi | There are eighty students in the hall.Có tám mươi học sinh trong hội trường. |
| ninety/ˈnaɪn.t̬i/ | số từ | chín mươi | My great-grandfather is ninety years old.Cụ ông của tớ chín mươi tuổi. |
Luyện bộ từ này
Dễ: chọn nghĩa của từ · Vừa: chọn từ theo nghĩa · Khó: điền từ vào câu ví dụ.