D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 3
Tiếng Anh lớp 3
Từ vựng: Số đếm 13–90
Quiz Khó
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 3
Quiz: Từ vựng: Số đếm 13–90
Mức Khó
Ôn lại bài:
Từ vựng: Số đếm 13–90
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 15 phút
Câu 1.
Điền từ thích hợp: There are ___ students in the hall. (Nghĩa: Có tám mươi học sinh trong hội trường.)
seventy
sixty
thirteen
eighty
Câu 2.
Điền từ thích hợp: My mum is ___ years old. (Nghĩa: Mẹ tớ ba mươi tuổi.)
fourteen
fifty
eighteen
thirty
Câu 3.
Điền từ thích hợp: I have ___ stickers. (Nghĩa: Tớ có mười lăm hình dán.)
thirty
thirteen
fifteen
nineteen
Câu 4.
Điền từ thích hợp: My brother is ___ years old. (Nghĩa: Anh tớ mười ba tuổi.)
nineteen
ninety
thirteen
twenty
Câu 5.
Điền từ thích hợp: There are ___ boys in my class. (Nghĩa: Lớp tớ có mười bảy bạn nam.)
forty
seventeen
seventy
fourteen
Câu 6.
Điền từ thích hợp: My dad is ___ years old. (Nghĩa: Bố tớ bốn mươi tuổi.)
seventeen
forty
sixteen
fourteen
Câu 7.
Điền từ thích hợp: This book has ___ pages. (Nghĩa: Quyển sách này có năm mươi trang.)
fifty
eighty
ninety
eighteen
Câu 8.
Điền từ thích hợp: My grandmother is ___ years old. (Nghĩa: Bà tớ bảy mươi tuổi.)
thirty
seventy
forty
fifty
Nộp bài