Từ vựng: Mệnh lệnh trong lớp
15 từ vựng tiếng Anh chủ đề Mệnh lệnh trong lớp (Lớp 3, trình độ A1): phiên âm, từ loại, nghĩa, câu ví dụ, nghe phát âm và quiz Dễ, Vừa, Khó.
| Từ | Từ loại | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| open/ˈoʊ.pən/ | động từ | mở | Please open the window.Em hãy mở cửa sổ ra. |
| close/kloʊz/ | động từ | đóng, gấp lại | Please close your book.Các em hãy gấp sách lại. |
| stand up/ˌstænd ˈʌp/ | cụm từ | đứng lên | Please stand up.Mời các em đứng lên. |
| sit down/ˌsɪt ˈdaʊn/ | cụm từ | ngồi xuống | Please sit down.Mời các em ngồi xuống. |
| listen/ˈlɪs.ən/ | động từ | lắng nghe | Please listen to the teacher.Các em hãy lắng nghe cô giáo. |
| look/lʊk/ | động từ | nhìn | Please look at the picture.Các em hãy nhìn vào bức tranh. |
| speak/spiːk/ | động từ | nói (một ngôn ngữ) | Can you speak English?Bạn có nói được tiếng Anh không? |
| repeat/rɪˈpiːt/ | động từ | nhắc lại | Please repeat after me.Các em hãy nhắc lại theo cô. |
| point/pɔɪnt/ | động từ | chỉ vào | Can you point to the door?Em có thể chỉ vào cửa ra vào không? |
| touch/tʌtʃ/ | động từ | chạm vào | Please touch your nose.Em hãy chạm vào mũi của mình. |
| spell/spel/ | động từ | đánh vần | How do you spell your name?Bạn đánh vần tên của mình thế nào? |
| count/kaʊnt/ | động từ | đếm | Let's count from one to ten.Cùng đếm từ một đến mười nào. |
| ask/æsk/ | động từ | hỏi | May I ask a question?Em có thể hỏi một câu được không ạ? |
| answer/ˈæn.sɚ/ | động từ | trả lời | Please answer my question.Em hãy trả lời câu hỏi của cô. |
| come in/ˌkʌm ˈɪn/ | cụm từ | đi vào | May I come in?Em vào lớp được không ạ? |
Luyện bộ từ này
Dễ: chọn nghĩa của từ · Vừa: chọn từ theo nghĩa · Khó: điền từ vào câu ví dụ.