Từ vựng: Con vật ở sở thú
15 từ vựng tiếng Anh chủ đề Con vật ở sở thú (Lớp 3, trình độ A1): phiên âm, từ loại, nghĩa, câu ví dụ, nghe phát âm và quiz Dễ, Vừa, Khó.
| Từ | Từ loại | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| elephant/ˈel.ə.fənt/ | danh từ | con voi | The elephant has big ears.Con voi có đôi tai to. |
| tiger/ˈtaɪ.ɡɚ/ | danh từ | con hổ | The tiger is orange with black stripes.Con hổ màu cam có những sọc đen. |
| lion/ˈlaɪ.ən/ | danh từ | con sư tử | The lion is the king of the jungle.Sư tử là chúa sơn lâm. |
| monkey/ˈmʌŋ.ki/ | danh từ | con khỉ | The monkey is eating a banana.Con khỉ đang ăn chuối. |
| bear/ber/ | danh từ | con gấu | The bear likes honey.Con gấu thích mật ong. |
| giraffe/dʒɪˈræf/ | danh từ | hươu cao cổ | A giraffe has a very long neck.Hươu cao cổ có cái cổ rất dài. |
| zebra/ˈziː.brə/ | danh từ | ngựa vằn | A zebra looks like a horse with stripes.Ngựa vằn trông giống một con ngựa có sọc. |
| crocodile/ˈkrɑː.kə.daɪl/ | danh từ | cá sấu | The crocodile lives in the river.Con cá sấu sống ở dưới sông. |
| snake/sneɪk/ | danh từ | con rắn | The snake has no legs.Con rắn không có chân. |
| kangaroo/ˌkæŋ.ɡəˈruː/ | danh từ | chuột túi | A kangaroo carries its baby in a pouch.Chuột túi mang con trong túi. |
| parrot/ˈper.ət/ | danh từ | con vẹt | My parrot can say hello.Con vẹt của tớ biết nói xin chào. |
| peacock/ˈpiː.kɑːk/ | danh từ | con công | The peacock has a beautiful tail.Con công có cái đuôi rất đẹp. |
| hippo/ˈhɪp.oʊ/ | danh từ | hà mã | The hippo stays in the water all day.Con hà mã ở dưới nước cả ngày. |
| goldfish/ˈɡoʊld.fɪʃ/ | danh từ | cá vàng | My goldfish swims in a small bowl.Con cá vàng của tớ bơi trong một chiếc bể nhỏ. |
| zoo/zuː/ | danh từ | sở thú | We see many animals at the zoo.Chúng tớ thấy nhiều con vật ở sở thú. |
Luyện bộ từ này
Dễ: chọn nghĩa của từ · Vừa: chọn từ theo nghĩa · Khó: điền từ vào câu ví dụ.