D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 3
Tiếng Anh lớp 3
Từ vựng: Con vật ở sở thú
Quiz Khó
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 3
Quiz: Từ vựng: Con vật ở sở thú
Mức Khó
Ôn lại bài:
Từ vựng: Con vật ở sở thú
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 15 phút
Câu 1.
Điền từ thích hợp: The ___ has a beautiful tail. (Nghĩa: Con công có cái đuôi rất đẹp.)
parrot
bear
kangaroo
peacock
Câu 2.
Điền từ thích hợp: A/an ___ looks like a horse with stripes. (Nghĩa: Ngựa vằn trông giống một con ngựa có sọc.)
goldfish
elephant
zebra
crocodile
Câu 3.
Điền từ thích hợp: The ___ likes honey. (Nghĩa: Con gấu thích mật ong.)
monkey
bear
giraffe
tiger
Câu 4.
Điền từ thích hợp: The ___ has big ears. (Nghĩa: Con voi có đôi tai to.)
lion
monkey
elephant
crocodile
Câu 5.
Điền từ thích hợp: A/an ___ has a very long neck. (Nghĩa: Hươu cao cổ có cái cổ rất dài.)
parrot
giraffe
hippo
bear
Câu 6.
Điền từ thích hợp: A/an ___ carries its baby in a pouch. (Nghĩa: Chuột túi mang con trong túi.)
kangaroo
bear
monkey
zebra
Câu 7.
Điền từ thích hợp: My ___ swims in a small bowl. (Nghĩa: Con cá vàng của tớ bơi trong một chiếc bể nhỏ.)
bear
elephant
monkey
goldfish
Câu 8.
Điền từ thích hợp: The ___ has no legs. (Nghĩa: Con rắn không có chân.)
snake
kangaroo
elephant
crocodile
Nộp bài