Từ vựng: Đồ đạc trong nhà
15 từ vựng tiếng Anh chủ đề Đồ đạc trong nhà (Lớp 3, trình độ A1): phiên âm, từ loại, nghĩa, câu ví dụ, nghe phát âm và quiz Dễ, Vừa, Khó.
| Từ | Từ loại | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| sofa/ˈsoʊ.fə/ | danh từ | ghế sô-pha | Dad is sitting on the sofa.Bố đang ngồi trên ghế sô-pha. |
| cupboard/ˈkʌb.ɚd/ | danh từ | tủ bát | The cups are in the cupboard.Những cái cốc ở trong tủ bát. |
| wardrobe/ˈwɔːr.droʊb/ | danh từ | tủ quần áo | My clothes are in the wardrobe.Quần áo của tớ ở trong tủ quần áo. |
| bookshelf/ˈbʊk.ʃelf/ | danh từ | giá sách | There are many books on the bookshelf.Có nhiều sách trên giá sách. |
| mirror/ˈmɪr.ɚ/ | danh từ | cái gương | She looks in the mirror.Cô ấy soi gương. |
| fridge/frɪdʒ/ | danh từ | tủ lạnh | The milk is in the fridge.Sữa ở trong tủ lạnh. |
| fan/fæn/ | danh từ | cái quạt | Turn on the fan. It's hot.Bật quạt lên đi. Trời nóng quá. |
| clock/klɑːk/ | danh từ | đồng hồ treo tường | The clock is on the wall.Đồng hồ treo trên tường. |
| picture/ˈpɪk.tʃɚ/ | danh từ | bức tranh, bức ảnh | There is a picture of my family on the wall.Trên tường có một bức ảnh gia đình tớ. |
| poster/ˈpoʊ.stɚ/ | danh từ | tấm áp phích | I have a football poster in my room.Tớ có một tấm áp phích bóng đá trong phòng. |
| pillow/ˈpɪl.oʊ/ | danh từ | cái gối | My pillow is soft.Cái gối của tớ mềm. |
| blanket/ˈblæŋ.kɪt/ | danh từ | cái chăn | I sleep under a warm blanket.Tớ ngủ dưới một chiếc chăn ấm. |
| television/ˈtel.ə.vɪʒ.ən/ | danh từ | ti vi | We watch television after dinner.Chúng tớ xem ti vi sau bữa tối. |
| sink/sɪŋk/ | danh từ | bồn rửa | Wash the dishes in the sink.Hãy rửa bát trong bồn rửa. |
| stairs/sterz/ | danh từ | cầu thang | Go up the stairs to my bedroom.Đi lên cầu thang để đến phòng ngủ của tớ. |
Luyện bộ từ này
Dễ: chọn nghĩa của từ · Vừa: chọn từ theo nghĩa · Khó: điền từ vào câu ví dụ.