D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 3
Tiếng Anh lớp 3
Từ vựng: Đồ đạc trong nhà
Quiz Khó
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 3
Quiz: Từ vựng: Đồ đạc trong nhà
Mức Khó
Ôn lại bài:
Từ vựng: Đồ đạc trong nhà
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 15 phút
Câu 1.
Điền từ thích hợp: My clothes are in the ___. (Nghĩa: Quần áo của tớ ở trong tủ quần áo.)
sink
wardrobe
blanket
fan
Câu 2.
Điền từ thích hợp: There are many books on the ___. (Nghĩa: Có nhiều sách trên giá sách.)
wardrobe
sofa
bookshelf
blanket
Câu 3.
Điền từ thích hợp: Turn on the ___. It's hot. (Nghĩa: Bật quạt lên đi. Trời nóng quá.)
bookshelf
wardrobe
fan
mirror
Câu 4.
Điền từ thích hợp: The ___ is on the wall. (Nghĩa: Đồng hồ treo trên tường.)
fan
clock
cupboard
fridge
Câu 5.
Điền từ thích hợp: I have a football ___ in my room. (Nghĩa: Tớ có một tấm áp phích bóng đá trong phòng.)
mirror
television
bookshelf
poster
Câu 6.
Điền từ thích hợp: Go up the ___ to my bedroom. (Nghĩa: Đi lên cầu thang để đến phòng ngủ của tớ.)
fridge
poster
wardrobe
stairs
Câu 7.
Điền từ thích hợp: My ___ is soft. (Nghĩa: Cái gối của tớ mềm.)
mirror
poster
pillow
fan
Câu 8.
Điền từ thích hợp: She looks in the ___. (Nghĩa: Cô ấy soi gương.)
pillow
wardrobe
mirror
fan
Nộp bài