D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 3
Tiếng Anh lớp 3
Từ vựng: Sở thích
Quiz Khó
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 3
Quiz: Từ vựng: Sở thích
Mức Khó
Ôn lại bài:
Từ vựng: Sở thích
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 15 phút
Câu 1.
Điền từ thích hợp: I like ___ to music. (Nghĩa: Tớ thích nhảy múa theo nhạc.)
dancing
cycling
reading
painting
Câu 2.
Điền từ thích hợp: I like ___ comic books. (Nghĩa: Tớ thích đọc truyện tranh.)
reading
fishing
singing
camping
Câu 3.
Điền từ thích hợp: Can you play ___? (Nghĩa: Bạn có biết chơi cờ vua không?)
piano
dancing
chess
cycling
Câu 4.
Điền từ thích hợp: I go ___ on Sundays. (Nghĩa: Tớ đi bơi vào các ngày Chủ nhật.)
swimming
chess
painting
piano
Câu 5.
Điền từ thích hợp: My sister plays the ___. (Nghĩa: Chị tớ chơi đàn pi-a-nô.)
skating
cycling
swimming
piano
Câu 6.
Điền từ thích hợp: Grandma likes ___. (Nghĩa: Bà thích làm vườn.)
singing
guitar
reading
gardening
Câu 7.
Điền từ thích hợp: He can play the ___. (Nghĩa: Cậu ấy biết chơi đàn ghi-ta.)
fishing
skating
piano
guitar
Câu 8.
Điền từ thích hợp: Mum likes ___ for us. (Nghĩa: Mẹ thích nấu ăn cho chúng tớ.)
hobby
gardening
reading
cooking
Nộp bài