DayVaHoc
Menu
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 3

Quiz: Từ vựng: Sở thích

Mức Khó Ôn lại bài: Từ vựng: Sở thích

8 câu · 15 phút

Câu 1. Điền từ thích hợp: I like ___ to music. (Nghĩa: Tớ thích nhảy múa theo nhạc.)
Câu 2. Điền từ thích hợp: I like ___ comic books. (Nghĩa: Tớ thích đọc truyện tranh.)
Câu 3. Điền từ thích hợp: Can you play ___? (Nghĩa: Bạn có biết chơi cờ vua không?)
Câu 4. Điền từ thích hợp: I go ___ on Sundays. (Nghĩa: Tớ đi bơi vào các ngày Chủ nhật.)
Câu 5. Điền từ thích hợp: My sister plays the ___. (Nghĩa: Chị tớ chơi đàn pi-a-nô.)
Câu 6. Điền từ thích hợp: Grandma likes ___. (Nghĩa: Bà thích làm vườn.)
Câu 7. Điền từ thích hợp: He can play the ___. (Nghĩa: Cậu ấy biết chơi đàn ghi-ta.)
Câu 8. Điền từ thích hợp: Mum likes ___ for us. (Nghĩa: Mẹ thích nấu ăn cho chúng tớ.)