DayVaHoc
Menu
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 3

Quiz: Từ vựng: Bộ phận cơ thể

Mức Khó Ôn lại bài: Từ vựng: Bộ phận cơ thể

8 câu · 15 phút

Câu 1. Điền từ thích hợp: I wear a scarf around my ___. (Nghĩa: Tớ quàng khăn quanh cổ.)
Câu 2. Điền từ thích hợp: The old man has a white beard on his ___. (Nghĩa: Ông cụ có bộ râu trắng ở cằm.)
Câu 3. Điền từ thích hợp: Sit up and keep your ___ straight. (Nghĩa: Hãy ngồi thẳng lưng lên.)
Câu 4. Điền từ thích hợp: I have a small cut on my ___. (Nghĩa: Ngón tay tớ có một vết đứt nhỏ.)
Câu 5. Điền từ thích hợp: Exercise is good for your ___. (Nghĩa: Tập thể dục tốt cho cơ thể.)
Câu 6. Điền từ thích hợp: Sun cream protects your ___. (Nghĩa: Kem chống nắng bảo vệ làn da của em.)
Câu 7. Điền từ thích hợp: Grandma kisses me on the ___. (Nghĩa: Bà hôn lên má tớ.)
Câu 8. Điền từ thích hợp: I have a pain in my ___. (Nghĩa: Tớ bị đau bụng.)