D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 3
Tiếng Anh lớp 3
Từ vựng: Trường học
Quiz Khó
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 3
Quiz: Từ vựng: Trường học
Mức Khó
Ôn lại bài:
Từ vựng: Trường học
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 15 phút
Câu 1.
Điền từ thích hợp: We read books in the ___. (Nghĩa: Chúng tớ đọc sách ở thư viện.)
library
lesson
computer room
gym
Câu 2.
Điền từ thích hợp: We sing songs in the ___. (Nghĩa: Chúng tớ hát trong phòng âm nhạc.)
school
break time
music room
homework
Câu 3.
Điền từ thích hợp: My ___ is near my house. (Nghĩa: Trường của tớ ở gần nhà.)
art room
teacher
classmate
school
Câu 4.
Điền từ thích hợp: Nam is my ___. (Nghĩa: Nam là bạn cùng lớp của tớ.)
student
computer room
classroom
classmate
Câu 5.
Điền từ thích hợp: We paint pictures in the ___. (Nghĩa: Chúng tớ vẽ tranh trong phòng mĩ thuật.)
lesson
music room
student
art room
Câu 6.
Điền từ thích hợp: I do my ___ after dinner. (Nghĩa: Tớ làm bài tập về nhà sau bữa tối.)
homework
break time
school
library
Câu 7.
Điền từ thích hợp: The ___ is on the second floor. (Nghĩa: Phòng máy tính ở tầng hai.)
art room
library
test
computer room
Câu 8.
Điền từ thích hợp: Our ___ is big and bright. (Nghĩa: Phòng học của chúng tớ rộng và sáng.)
classroom
gym
playground
computer room
Nộp bài