Từ vựng: Thành phố trên thế giới
20 từ vựng tiếng Anh chủ đề Thành phố trên thế giới (Lớp 6, trình độ A1): phiên âm, từ loại, nghĩa, câu ví dụ, nghe phát âm và quiz Dễ, Vừa, Khó.
| Từ | Từ loại | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| capital/ˈkæp.ɪ.təl/ | danh từ | thủ đô | Ha Noi is the capital of Viet Nam.Hà Nội là thủ đô của Việt Nam. |
| landmark/ˈlænd.mɑːk/ | danh từ | công trình biểu tượng | The Eiffel Tower is a famous landmark in Paris.Tháp Eiffel là một công trình biểu tượng nổi tiếng ở Paris. |
| tower/ˈtaʊ.ə/ | danh từ | tòa tháp | You can see the whole city from the top of the tower.Bạn có thể ngắm cả thành phố từ đỉnh tòa tháp. |
| palace/ˈpæl.ɪs/ | danh từ | cung điện | The king and queen live in a big palace.Nhà vua và hoàng hậu sống trong một cung điện lớn. |
| continent/ˈkɒn.tɪ.nənt/ | danh từ | châu lục | Asia is the biggest continent in the world.Châu Á là châu lục lớn nhất thế giới. |
| postcard/ˈpəʊst.kɑːd/ | danh từ | bưu thiếp | I sent my friend a postcard from Singapore.Tôi gửi cho bạn tôi một tấm bưu thiếp từ Xin-ga-po. |
| tourist/ˈtʊə.rɪst/ | danh từ | khách du lịch | A tourist asked me the way to the museum.Một vị khách du lịch hỏi tôi đường đến bảo tàng. |
| population/ˌpɒp.jəˈleɪ.ʃən/ | danh từ | dân số | Tokyo has a population of more than thirteen million people.Tô-ki-ô có dân số hơn mười ba triệu người. |
| skyscraper/ˈskaɪˌskreɪ.pə/ | danh từ | tòa nhà chọc trời | This skyscraper has more than eighty floors.Tòa nhà chọc trời này có hơn tám mươi tầng. |
| canal/kəˈnæl/ | danh từ | kênh đào | In Venice, people travel by boat along the canal.Ở Venice, người ta đi lại bằng thuyền dọc theo kênh đào. |
| journey/ˈdʒɜː.ni/ | danh từ | chuyến đi | The journey from Ha Noi to London takes about twelve hours by plane.Chuyến đi từ Hà Nội đến Luân Đôn mất khoảng mười hai giờ bằng máy bay. |
| famous/ˈfeɪ.məs/ | tính từ | nổi tiếng | Paris is famous for its beautiful buildings.Paris nổi tiếng với những tòa nhà đẹp. |
| dirty/ˈdɜː.ti/ | tính từ | bẩn | Some streets are dirty because people drop litter.Một số con phố bẩn vì người ta vứt rác bừa bãi. |
| exciting/ɪkˈsaɪ.tɪŋ/ | tính từ | sôi động, thú vị | New York is an exciting city with lots of things to do.New York là một thành phố sôi động với rất nhiều thứ để làm. |
| ancient/ˈeɪn.ʃənt/ | tính từ | cổ xưa | Rome has many ancient buildings that are two thousand years old.Rô-ma có nhiều công trình cổ xưa đã hai nghìn năm tuổi. |
| friendly/ˈfrend.li/ | tính từ | thân thiện | The people there are friendly and always smile at visitors.Người dân ở đó thân thiện và luôn mỉm cười với du khách. |
| delicious/dɪˈlɪʃ.əs/ | tính từ | ngon | The street food in Bangkok is delicious.Đồ ăn đường phố ở Băng Cốc rất ngon. |
| expensive/ɪkˈspen.sɪv/ | tính từ | đắt đỏ | Hotels in London are very expensive.Khách sạn ở Luân Đôn rất đắt đỏ. |
| rainy/ˈreɪ.ni/ | tính từ | có mưa, nhiều mưa | Bring an umbrella. It is a rainy day today.Mang theo ô nhé. Hôm nay là một ngày mưa. |
| take a photo/ˌteɪk ə ˈfəʊ.təʊ/ | cụm từ | chụp ảnh | Let's take a photo in front of the tower.Mình chụp ảnh trước tòa tháp đi. |
Luyện bộ từ này
Dễ: chọn nghĩa của từ · Vừa: chọn từ theo nghĩa · Khó: điền từ vào câu ví dụ.