DayVaHoc
Menu
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 6

Quiz: Từ vựng: Thành phố trên thế giới

Mức Khó Ôn lại bài: Từ vựng: Thành phố trên thế giới

8 câu · 15 phút

Câu 1. Điền từ thích hợp: You can see the whole city from the top of the ___. (Nghĩa: Bạn có thể ngắm cả thành phố từ đỉnh tòa tháp.)
Câu 2. Điền từ thích hợp: A/an ___ asked me the way to the museum. (Nghĩa: Một vị khách du lịch hỏi tôi đường đến bảo tàng.)
Câu 3. Điền từ thích hợp: I sent my friend a/an ___ from Singapore. (Nghĩa: Tôi gửi cho bạn tôi một tấm bưu thiếp từ Xin-ga-po.)
Câu 4. Điền từ thích hợp: New York is a/an ___ city with lots of things to do. (Nghĩa: New York là một thành phố sôi động với rất nhiều thứ để làm.)
Câu 5. Điền từ thích hợp: The street food in Bangkok is ___. (Nghĩa: Đồ ăn đường phố ở Băng Cốc rất ngon.)
Câu 6. Điền từ thích hợp: Bring an umbrella. It is a/an ___ day today. (Nghĩa: Mang theo ô nhé. Hôm nay là một ngày mưa.)
Câu 7. Điền từ thích hợp: The ___ from Ha Noi to London takes about twelve hours by plane. (Nghĩa: Chuyến đi từ Hà Nội đến Luân Đôn mất khoảng mười hai giờ bằng máy bay.)
Câu 8. Điền từ thích hợp: Paris is ___ for its beautiful buildings. (Nghĩa: Paris nổi tiếng với những tòa nhà đẹp.)