Từ vựng TOEIC: Chăm sóc khách hàng
25 từ vựng tiếng Anh chủ đề Chăm sóc khách hàng (Luyện thi TOEIC, trình độ B1): phiên âm, từ loại, nghĩa, câu ví dụ, nghe phát âm và quiz Dễ, Vừa, Khó.
| Từ | Từ loại | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| complaint/kəmˈpleɪnt/ | danh từ | lời phàn nàn | We received a complaint about the rude behavior of a driver.Chúng tôi nhận được lời phàn nàn về thái độ thô lỗ của một tài xế. |
| inquiry/ˈɪŋkwəri/ | danh từ | câu hỏi, yêu cầu thông tin | Thank you for your inquiry about our delivery times.Cảm ơn câu hỏi của quý khách về thời gian giao hàng. |
| agent/ˈeɪdʒənt/ | danh từ | nhân viên tổng đài | Our next available agent will answer your call in a few minutes.Nhân viên tổng đài rảnh tiếp theo sẽ trả lời cuộc gọi của bạn trong vài phút. |
| satisfaction/ˌsætɪsˈfækʃn/ | danh từ | sự hài lòng | Customer satisfaction increased after we extended our opening hours.Sự hài lòng của khách hàng tăng sau khi chúng tôi kéo dài giờ mở cửa. |
| hotline/ˈhɑːtlaɪn/ | danh từ | đường dây nóng | Call our 24-hour hotline if your card is lost.Hãy gọi đường dây nóng 24 giờ của chúng tôi nếu bạn mất thẻ. |
| return policy/rɪˈtɜːrn ˌpɑːləsi/ | danh từ | chính sách đổi trả | Our return policy allows refunds within 30 days.Chính sách đổi trả của chúng tôi cho phép hoàn tiền trong vòng 30 ngày. |
| inconvenience/ˌɪnkənˈviːniəns/ | danh từ | sự bất tiện | We are sorry for any inconvenience caused by the delay.Chúng tôi xin lỗi vì mọi sự bất tiện do việc chậm trễ gây ra. |
| patience/ˈpeɪʃns/ | danh từ | sự kiên nhẫn | Thank you for your patience while we fix the problem.Cảm ơn sự kiên nhẫn của quý khách trong lúc chúng tôi khắc phục sự cố. |
| voucher/ˈvaʊtʃər/ | danh từ | phiếu quà tặng | As an apology, we sent her a voucher for a free meal.Để xin lỗi, chúng tôi gửi cô ấy một phiếu quà tặng cho một bữa ăn miễn phí. |
| loyalty program/ˈlɔɪəlti ˌproʊɡræm/ | danh từ | chương trình khách hàng thân thiết | Members of our loyalty program earn points on every purchase.Thành viên chương trình khách hàng thân thiết được tích điểm cho mỗi lần mua. |
| call center/ˈkɔːl ˌsentər/ | danh từ | trung tâm chăm sóc qua điện thoại | Our call center handles about 3,000 calls a day.Trung tâm chăm sóc qua điện thoại của chúng tôi xử lý khoảng 3.000 cuộc gọi mỗi ngày. |
| queue/kjuː/ | danh từ | hàng chờ | You are number five in the queue, so please stay on the line.Bạn đang ở vị trí thứ năm trong hàng chờ, vui lòng giữ máy. |
| apologize/əˈpɑːlədʒaɪz/ | động từ | xin lỗi | I apologize for the mistake on your bill.Tôi xin lỗi vì sai sót trong hóa đơn của quý khách. |
| resolve/rɪˈzɑːlv/ | động từ | giải quyết (dứt điểm) | We aim to resolve every complaint within 48 hours.Chúng tôi cố gắng giải quyết mọi khiếu nại trong vòng 48 giờ. |
| assist/əˈsɪst/ | động từ | hỗ trợ | How may I assist you today?Hôm nay tôi có thể hỗ trợ gì cho quý khách? |
| respond/rɪˈspɑːnd/ | động từ | trả lời, phản hồi | We try to respond to all e-mails within one working day.Chúng tôi cố gắng trả lời mọi email trong vòng một ngày làm việc. |
| replace/rɪˈpleɪs/ | động từ | thay thế | We will replace the broken kettle free of charge.Chúng tôi sẽ thay thế chiếc ấm đun nước bị hỏng miễn phí. |
| compensate/ˈkɑːmpenseɪt/ | động từ | bồi thường | The airline agreed to compensate passengers for the lost bags.Hãng hàng không đồng ý bồi thường cho hành khách bị thất lạc túi. |
| escalate/ˈeskəleɪt/ | động từ | chuyển lên cấp cao hơn | If the agent cannot help, he will escalate the case to a supervisor.Nếu nhân viên không giúp được, anh ấy sẽ chuyển vụ việc lên cấp quản lý. |
| courteous/ˈkɜːrtiəs/ | tính từ | lịch sự, nhã nhặn | Our staff are trained to be courteous even with angry customers.Nhân viên của chúng tôi được đào tạo để lịch sự ngay cả với khách hàng đang bực tức. |
| prompt/prɑːmpt/ | tính từ | nhanh chóng, kịp thời | Thank you for your prompt reply to my question.Cảm ơn anh đã trả lời câu hỏi của tôi nhanh chóng. |
| dissatisfied/dɪsˈsætɪsfaɪd/ | tính từ | không hài lòng | Any dissatisfied customers can ask to speak to the manager.Bất kỳ khách hàng nào không hài lòng đều có thể yêu cầu gặp quản lý. |
| faulty/ˈfɔːlti/ | tính từ | bị trục trặc | The TV was faulty, so we sent someone to repair it.Chiếc tivi bị trục trặc nên chúng tôi đã cử người đến sửa. |
| toll-free/ˌtoʊl ˈfriː/ | tính từ | miễn cước gọi | Please call our toll-free number; the call costs you nothing.Vui lòng gọi số miễn cước của chúng tôi; bạn không mất phí cuộc gọi. |
| on hold/ɑːn ˈhoʊld/ | cụm từ | chờ máy | Sorry to keep you on hold for so long.Xin lỗi vì đã để quý khách chờ máy lâu như vậy. |
Luyện bộ từ này
Dễ: chọn nghĩa của từ · Vừa: chọn từ theo nghĩa · Khó: điền từ vào câu ví dụ.