DayVaHoc
Menu
Từ vựng · Lớp 10

Từ vựng: Bảo vệ môi trường

25 từ vựng tiếng Anh chủ đề Bảo vệ môi trường (Lớp 10, trình độ B1): phiên âm, từ loại, nghĩa, câu ví dụ, nghe phát âm và quiz Dễ, Vừa, Khó.

Bảng từ vựng

Bật Tự kiểm tra để che nghĩa và tự nhớ lại.

Từ vựng: Bảo vệ môi trường: từ, phiên âm, từ loại, nghĩa và câu ví dụ
TừTừ loạiNghĩaVí dụ
pollution/pəˈluː.ʃən/danh từsự ô nhiễmAir pollution in big cities is getting worse.Ô nhiễm không khí ở các thành phố lớn ngày càng tệ hơn.
pollute/pəˈluːt/động từlàm ô nhiễmFactories should not pollute the rivers.Các nhà máy không được làm ô nhiễm sông ngòi.
waste/weɪst/danh từchất thảiThe factory was fined for dumping toxic waste.Nhà máy bị phạt vì xả chất thải độc hại.
toxic/ˈtɒk.sɪk/tính từđộc hạiSome cleaning products contain toxic chemicals.Một số sản phẩm tẩy rửa chứa hoá chất độc hại.
deforestation/diːˌfɒr.ɪˈsteɪ.ʃən/danh từnạn phá rừngMany animals lose their homes because of deforestation.Nhiều loài động vật mất nơi ở vì nạn phá rừng.
endangered/ɪnˈdeɪn.dʒəd/tính từcó nguy cơ tuyệt chủngThe saola is an endangered animal found in Viet Nam.Sao la là loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng được tìm thấy ở Việt Nam.
species/ˈspiː.ʃiːz/danh từloàiScientists have discovered a new species of frog.Các nhà khoa học đã phát hiện một loài ếch mới.
habitat/ˈhæb.ɪ.tæt/danh từmôi trường sốngCutting down trees destroys the habitat of many birds.Chặt cây phá huỷ môi trường sống của nhiều loài chim.
extinct/ɪkˈstɪŋkt/tính từđã tuyệt chủngDinosaurs became extinct millions of years ago.Khủng long đã tuyệt chủng từ hàng triệu năm trước.
conserve/kənˈsɜːv/động từtiết kiệm (tài nguyên)We must conserve water during the dry season.Chúng ta phải tiết kiệm nước trong mùa khô.
protect/prəˈtekt/động từbảo vệStrict laws are needed to protect wild animals from hunters.Cần có luật nghiêm để bảo vệ động vật hoang dã khỏi thợ săn.
destroy/dɪˈstrɔɪ/động từphá huỷForest fires can destroy thousands of hectares.Cháy rừng có thể thiêu rụi hàng nghìn héc-ta.
climate change/ˈklaɪ.mət ˌtʃeɪndʒ/cụm từbiến đổi khí hậuRising sea levels are caused by climate change.Mực nước biển dâng là do biến đổi khí hậu.
greenhouse effect/ˈɡriːn.haʊs ɪˌfekt/cụm từhiệu ứng nhà kínhCarbon dioxide adds to the greenhouse effect.Khí CO2 làm tăng hiệu ứng nhà kính.
fossil fuel/ˈfɒs.əl ˌfjuː.əl/cụm từnhiên liệu hoá thạchCoal is a fossil fuel formed from plants that died millions of years ago.Than đá là nhiên liệu hoá thạch hình thành từ thực vật chết cách đây hàng triệu năm.
renewable/rɪˈnjuː.ə.bəl/tính từtái tạo đượcWind is a renewable source of energy.Gió là một nguồn năng lượng tái tạo được.
dump/dʌmp/động từđổ, xả (rác)It is illegal to dump rubbish into the river.Đổ rác xuống sông là phạm pháp.
natural resource/ˌnætʃ.ər.əl rɪˈzɔːs/cụm từtài nguyên thiên nhiênWater is our most precious natural resource.Nước là tài nguyên thiên nhiên quý giá nhất của chúng ta.
contaminated/kənˈtæm.ɪ.neɪ.tɪd/tính từbị nhiễm bẩnThe well water was contaminated with bacteria.Nước giếng đã bị nhiễm bẩn vi khuẩn.
soil/sɔɪl/danh từđất trồngChemicals can make the soil less fertile.Hoá chất có thể làm đất trồng kém màu mỡ.
wildlife/ˈwaɪld.laɪf/danh từđộng vật hoang dãThe national park is home to a lot of wildlife.Vườn quốc gia là nơi sinh sống của nhiều động vật hoang dã.
environmental/ɪnˌvaɪ.rənˈmen.təl/tính từthuộc môi trườngPlastic waste is a serious environmental problem.Rác thải nhựa là một vấn đề môi trường nghiêm trọng.
threat/θret/danh từmối đe doạHunting is a major threat to elephants.Săn bắn là mối đe doạ lớn đối với loài voi.
ban/bæn/động từcấmSome cities ban plastic bags in supermarkets.Một số thành phố cấm túi ni-lông trong siêu thị.
drought/draʊt/danh từhạn hánThe long drought killed most of the crops.Đợt hạn hán kéo dài làm chết phần lớn mùa màng.

Luyện bộ từ này

Dễ: chọn nghĩa của từ · Vừa: chọn từ theo nghĩa · Khó: điền từ vào câu ví dụ.