D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 10
Tiếng Anh lớp 10
Từ vựng: Bảo vệ môi trường
Quiz Dễ
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 10
Quiz: Từ vựng: Bảo vệ môi trường
Mức Dễ
Ôn lại bài:
Từ vựng: Bảo vệ môi trường
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 10 phút
Câu 1.
Từ "natural resource" /ˌnætʃ.ər.əl rɪˈzɔːs/ (cụm từ) có nghĩa là gì?
biến đổi khí hậu
tài nguyên thiên nhiên
nhiên liệu hoá thạch
hiệu ứng nhà kính
Câu 2.
Từ "conserve" /kənˈsɜːv/ (động từ) có nghĩa là gì?
đổ, xả (rác)
bảo vệ
làm ô nhiễm
tiết kiệm (tài nguyên)
Câu 3.
Từ "renewable" /rɪˈnjuː.ə.bəl/ (tính từ) có nghĩa là gì?
tái tạo được
đã tuyệt chủng
độc hại
bị nhiễm bẩn
Câu 4.
Từ "waste" /weɪst/ (danh từ) có nghĩa là gì?
loài
mối đe doạ
chất thải
động vật hoang dã
Câu 5.
Từ "dump" /dʌmp/ (động từ) có nghĩa là gì?
làm ô nhiễm
cấm
phá huỷ
đổ, xả (rác)
Câu 6.
Từ "contaminated" /kənˈtæm.ɪ.neɪ.tɪd/ (tính từ) có nghĩa là gì?
có nguy cơ tuyệt chủng
tái tạo được
độc hại
bị nhiễm bẩn
Câu 7.
Từ "habitat" /ˈhæb.ɪ.tæt/ (danh từ) có nghĩa là gì?
mối đe doạ
chất thải
môi trường sống
hạn hán
Câu 8.
Từ "ban" /bæn/ (động từ) có nghĩa là gì?
bảo vệ
làm ô nhiễm
phá huỷ
cấm
Nộp bài