DayVaHoc
Menu
Từ vựng · Lớp 10

Từ vựng: Con người và môi trường

25 từ vựng tiếng Anh chủ đề Con người và môi trường (Lớp 10, trình độ B1): phiên âm, từ loại, nghĩa, câu ví dụ, nghe phát âm và quiz Dễ, Vừa, Khó.

Bảng từ vựng

Bật Tự kiểm tra để che nghĩa và tự nhớ lại.

Từ vựng: Con người và môi trường: từ, phiên âm, từ loại, nghĩa và câu ví dụ
TừTừ loạiNghĩaVí dụ
carbon footprint/ˌkɑː.bən ˈfʊt.prɪnt/cụm từlượng khí thải các-bonCycling to school can reduce your carbon footprint.Đạp xe đến trường có thể giảm lượng khí thải các-bon của bạn.
eco-friendly/ˌiː.kəʊˈfrend.li/tính từthân thiện với môi trườngWe use eco-friendly bags instead of plastic ones.Chúng tôi dùng túi thân thiện với môi trường thay cho túi ni-lông.
reusable/ˌriːˈjuː.zə.bəl/tính từtái sử dụng đượcBring a reusable water bottle to school.Hãy mang một chai nước tái sử dụng được đến trường.
appliance/əˈplaɪ.əns/danh từthiết bị gia dụngTurn off every electrical appliance before you leave home.Hãy tắt mọi thiết bị điện gia dụng trước khi ra khỏi nhà.
consumption/kənˈsʌmp.ʃən/danh từsự tiêu thụOur family is trying to cut down on electricity consumption.Gia đình tôi đang cố gắng giảm tiêu thụ điện.
organic/ɔːˈɡæn.ɪk/tính từhữu cơMy mother buys organic vegetables from a local farm.Mẹ tôi mua rau hữu cơ từ một trang trại gần nhà.
litter/ˈlɪt.ə/động từxả rác bừa bãiPlease don't litter in the park.Xin đừng xả rác bừa bãi trong công viên.
recycle/ˌriːˈsaɪ.kəl/động từtái chếWe recycle old newspapers and cans every week.Chúng tôi tái chế báo cũ và vỏ lon mỗi tuần.
reduce/rɪˈdʒuːs/động từgiảm bớtWe should reduce the amount of plastic we use every day.Chúng ta nên giảm bớt lượng nhựa dùng hằng ngày.
compost/ˈkɒm.pɒst/danh từphân trộn hữu cơWe turn fruit peel into compost for the garden.Chúng tôi biến vỏ trái cây thành phân trộn cho khu vườn.
single-use/ˌsɪŋ.ɡəlˈjuːs/tính từdùng một lầnMany cafés have stopped giving out single-use straws.Nhiều quán cà phê đã ngừng phát ống hút dùng một lần.
lifestyle/ˈlaɪf.staɪl/danh từlối sốngLiving a green lifestyle is easier than you think.Sống theo lối sống xanh dễ hơn bạn nghĩ.
raise awareness/ˌreɪz əˈweə.nəs/cụm từnâng cao nhận thứcThe campaign aims to raise awareness of plastic pollution.Chiến dịch nhằm nâng cao nhận thức về ô nhiễm nhựa.
dispose of/dɪˈspəʊz əv/cụm từvứt bỏ, xử lýYou should dispose of old batteries carefully.Bạn nên xử lý pin cũ một cách cẩn thận.
switch off/ˌswɪtʃ ˈɒf/cụm từtắt (thiết bị)Remember to switch off the lights when you leave the room.Nhớ tắt đèn khi ra khỏi phòng.
public transport/ˌpʌb.lɪk ˈtræn.spɔːt/cụm từgiao thông công cộngTaking public transport helps reduce traffic jams.Đi phương tiện giao thông công cộng giúp giảm ùn tắc.
solar panel/ˌsəʊ.lə ˈpæn.əl/danh từtấm pin mặt trờiWe put a solar panel on the roof to heat water.Chúng tôi lắp một tấm pin mặt trời trên mái để đun nước.
wasteful/ˈweɪst.fəl/tính từlãng phíLeaving the tap running is very wasteful.Để vòi nước chảy mãi là rất lãng phí.
harmful/ˈhɑːm.fəl/tính từcó hạiSmoke from factories is harmful to our health.Khói nhà máy có hại cho sức khoẻ của chúng ta.
impact/ˈɪm.pækt/danh từtác độngHuman activities have a huge impact on the environment.Hoạt động của con người có tác động rất lớn đến môi trường.
refill/ˌriːˈfɪl/động từđổ đầy lạiYou can refill this bottle at any water station.Bạn có thể đổ đầy lại chai này ở bất kỳ trạm nước nào.
packaging/ˈpæk.ɪ.dʒɪŋ/danh từbao bìChoose products with less plastic packaging.Hãy chọn sản phẩm có ít bao bì nhựa.
habit/ˈhæb.ɪt/danh từthói quenTurning off the tap while brushing your teeth is a good habit.Khoá vòi nước khi đánh răng là một thói quen tốt.
adopt/əˈdɒpt/động từáp dụngMore families are starting to adopt greener habits.Ngày càng nhiều gia đình bắt đầu áp dụng những thói quen xanh hơn.
household/ˈhaʊs.həʊld/danh từhộ gia đìnhEvery household in the village now sorts its rubbish.Giờ đây mọi hộ gia đình trong làng đều phân loại rác.

Luyện bộ từ này

Dễ: chọn nghĩa của từ · Vừa: chọn từ theo nghĩa · Khó: điền từ vào câu ví dụ.