DayVaHoc
Menu
Từ vựng · Lớp 11

Từ vựng: Sự nóng lên toàn cầu

25 từ vựng tiếng Anh chủ đề Sự nóng lên toàn cầu (Lớp 11, trình độ B2): phiên âm, từ loại, nghĩa, câu ví dụ, nghe phát âm và quiz Dễ, Vừa, Khó.

Bảng từ vựng

Bật Tự kiểm tra để che nghĩa và tự nhớ lại.

Từ vựng: Sự nóng lên toàn cầu: từ, phiên âm, từ loại, nghĩa và câu ví dụ
TừTừ loạiNghĩaVí dụ
global warming/ˌɡləʊ.bəl ˈwɔː.mɪŋ/cụm từsự nóng lên toàn cầuScientists agree that global warming is caused mainly by humans.Các nhà khoa học đồng ý rằng sự nóng lên toàn cầu chủ yếu do con người gây ra.
carbon dioxide/ˌkɑː.bən daɪˈɒk.saɪd/danh từkhí CO2Plants need sunlight, water and carbon dioxide to grow.Cây cần ánh sáng, nước và khí CO2 để phát triển.
absorb/əbˈzɔːb/động từhấp thụForests absorb huge amounts of carbon dioxide every year.Rừng hấp thụ một lượng khổng lồ khí CO2 mỗi năm.
emit/iˈmɪt/động từthải raCars emit harmful gases into the air.Ô tô thải ra các loại khí độc hại vào không khí.
greenhouse gas/ˌɡriːn.haʊs ˈɡæs/cụm từkhí nhà kínhMethane is a greenhouse gas produced by cattle.Mê-tan là một loại khí nhà kính do gia súc thải ra.
melt/melt/động từtan chảyRising temperatures make the polar ice melt faster.Nhiệt độ tăng khiến băng ở hai cực tan chảy nhanh hơn.
sea level/ˈsiː ˌlev.əl/danh từmực nước biểnThe rising sea level puts coastal cities in danger.Mực nước biển dâng cao đặt các thành phố ven biển vào tình trạng nguy hiểm.
coastal/ˈkəʊ.stəl/tính từven biểnMany coastal villages in the Mekong Delta are at risk of flooding.Nhiều làng ven biển ở đồng bằng sông Cửu Long có nguy cơ ngập lụt.
heatwave/ˈhiːt.weɪv/danh từđợt nắng nóngThousands of people suffered during the heatwave last summer.Hàng nghìn người khổ sở trong đợt nắng nóng mùa hè năm ngoái.
extreme weather/ɪkˌstriːm ˈweð.ə/cụm từthời tiết cực đoanStorms and floods are examples of extreme weather.Bão và lũ là những ví dụ về thời tiết cực đoan.
temperature/ˈtem.prə.tʃə/danh từnhiệt độThe average temperature on Earth has risen by about one degree.Nhiệt độ trung bình trên Trái Đất đã tăng khoảng một độ.
consequence/ˈkɒn.sɪ.kwəns/danh từhậu quảFood shortages could be a serious consequence of climate change.Thiếu lương thực có thể là một hậu quả nghiêm trọng của biến đổi khí hậu.
famine/ˈfæm.ɪn/danh từnạn đói kémThe long dry season led to famine in parts of Africa.Mùa khô kéo dài đã gây ra nạn đói kém ở nhiều vùng châu Phi.
trap/træp/động từgiữ lại (nhiệt)Greenhouse gases act like a blanket and trap heat around the Earth.Khí nhà kính hoạt động như một tấm chăn, giữ nhiệt lại quanh Trái Đất.
atmosphere/ˈæt.mə.sfɪə/danh từbầu khí quyểnThe atmosphere protects the Earth from harmful rays.Bầu khí quyển bảo vệ Trái Đất khỏi các tia có hại.
tackle/ˈtæk.əl/động từgiải quyết, đối phóCountries must work together to tackle climate change.Các nước phải cùng nhau giải quyết biến đổi khí hậu.
carbon-neutral/ˌkɑː.bənˈnjuː.trəl/tính từtrung hoà các-bonThe company aims to become carbon-neutral by 2040.Công ty đặt mục tiêu trung hoà các-bon vào năm 2040.
wind turbine/ˈwɪnd ˌtɜː.baɪn/danh từtua-bin gióA single wind turbine can power hundreds of homes.Một tua-bin gió có thể cấp điện cho hàng trăm ngôi nhà.
catastrophic/ˌkæt.əˈstrɒf.ɪk/tính từthảm khốcThe storm had catastrophic effects on the farms.Cơn bão gây ra những tác động thảm khốc cho các trang trại.
glacier/ˈɡlæs.i.ə/danh từsông băngThis glacier has shrunk by half in fifty years.Dòng sông băng này đã thu hẹp một nửa trong năm mươi năm.
threaten/ˈθret.ən/động từđe doạRising seas threaten to flood many coastal cities.Nước biển dâng đe doạ nhấn chìm nhiều thành phố ven biển.
irreversible/ˌɪr.ɪˈvɜː.sə.bəl/tính từkhông thể đảo ngượcSome damage to the planet may be irreversible.Một số tổn hại đối với hành tinh có lẽ sẽ không thể đảo ngược.
alternative/ɒlˈtɜː.nə.tɪv/tính từthay thếWe need alternative sources of energy such as wind and solar power.Chúng ta cần các nguồn năng lượng thay thế như gió và mặt trời.
livestock/ˈlaɪv.stɒk/danh từgia súcRaising livestock produces a lot of methane.Chăn nuôi gia súc tạo ra rất nhiều khí mê-tan.
affect/əˈfekt/động từảnh hưởngClimate change will affect farmers the most.Biến đổi khí hậu sẽ ảnh hưởng đến nông dân nhiều nhất.

Luyện bộ từ này

Dễ: chọn nghĩa của từ · Vừa: chọn từ theo nghĩa · Khó: điền từ vào câu ví dụ.