D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 11
Tiếng Anh lớp 11
Từ vựng: Sự nóng lên toàn cầu
Quiz Dễ
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 11
Quiz: Từ vựng: Sự nóng lên toàn cầu
Mức Dễ
Ôn lại bài:
Từ vựng: Sự nóng lên toàn cầu
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 10 phút
Câu 1.
Từ "alternative" /ɒlˈtɜː.nə.tɪv/ (tính từ) có nghĩa là gì?
thay thế
ven biển
không thể đảo ngược
thảm khốc
Câu 2.
Từ "affect" /əˈfekt/ (động từ) có nghĩa là gì?
giải quyết, đối phó
ảnh hưởng
thải ra
giữ lại (nhiệt)
Câu 3.
Từ "trap" /træp/ (động từ) có nghĩa là gì?
đe doạ
tan chảy
giải quyết, đối phó
giữ lại (nhiệt)
Câu 4.
Từ "catastrophic" /ˌkæt.əˈstrɒf.ɪk/ (tính từ) có nghĩa là gì?
ven biển
không thể đảo ngược
thay thế
thảm khốc
Câu 5.
Từ "tackle" /ˈtæk.əl/ (động từ) có nghĩa là gì?
ảnh hưởng
hấp thụ
giải quyết, đối phó
đe doạ
Câu 6.
Từ "sea level" /ˈsiː ˌlev.əl/ (danh từ) có nghĩa là gì?
mực nước biển
hậu quả
bầu khí quyển
tua-bin gió
Câu 7.
Từ "melt" /melt/ (động từ) có nghĩa là gì?
hấp thụ
tan chảy
đe doạ
giải quyết, đối phó
Câu 8.
Từ "livestock" /ˈlaɪv.stɒk/ (danh từ) có nghĩa là gì?
đợt nắng nóng
hậu quả
gia súc
tua-bin gió
Nộp bài