DayVaHoc
Menu
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 11

Quiz: Từ vựng: Sự nóng lên toàn cầu

Mức Khó Ôn lại bài: Từ vựng: Sự nóng lên toàn cầu

8 câu · 15 phút

Câu 1. Điền từ thích hợp: Plants need sunlight, water and ___ to grow. (Nghĩa: Cây cần ánh sáng, nước và khí CO2 để phát triển.)
Câu 2. Điền từ thích hợp: The rising ___ puts coastal cities in danger. (Nghĩa: Mực nước biển dâng cao đặt các thành phố ven biển vào tình trạng nguy hiểm.)
Câu 3. Điền từ thích hợp: We need ___ sources of energy such as wind and solar power. (Nghĩa: Chúng ta cần các nguồn năng lượng thay thế như gió và mặt trời.)
Câu 4. Điền từ thích hợp: Many ___ villages in the Mekong Delta are at risk of flooding. (Nghĩa: Nhiều làng ven biển ở đồng bằng sông Cửu Long có nguy cơ ngập lụt.)
Câu 5. Điền từ thích hợp: Thousands of people suffered during the ___ last summer. (Nghĩa: Hàng nghìn người khổ sở trong đợt nắng nóng mùa hè năm ngoái.)
Câu 6. Điền từ thích hợp: Countries must work together to ___ climate change. (Nghĩa: Các nước phải cùng nhau giải quyết biến đổi khí hậu.)
Câu 7. Điền từ thích hợp: Scientists agree that ___ is caused mainly by humans. (Nghĩa: Các nhà khoa học đồng ý rằng sự nóng lên toàn cầu chủ yếu do con người gây ra.)
Câu 8. Điền từ thích hợp: Rising temperatures make the polar ice ___ faster. (Nghĩa: Nhiệt độ tăng khiến băng ở hai cực tan chảy nhanh hơn.)