D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 11
Tiếng Anh lớp 11
Từ vựng: Sự nóng lên toàn cầu
Quiz Vừa
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 11
Quiz: Từ vựng: Sự nóng lên toàn cầu
Mức Vừa
Ôn lại bài:
Từ vựng: Sự nóng lên toàn cầu
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 10 phút
Câu 1.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "tan chảy"?
affect
tackle
melt
trap
Câu 2.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "đợt nắng nóng"?
sea level
carbon dioxide
heatwave
glacier
Câu 3.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "thời tiết cực đoan"?
greenhouse gas
extreme weather
emit
global warming
Câu 4.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "nhiệt độ"?
heatwave
atmosphere
famine
temperature
Câu 5.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "giải quyết, đối phó"?
tackle
emit
trap
affect
Câu 6.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "khí CO2"?
heatwave
consequence
wind turbine
carbon dioxide
Câu 7.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "tua-bin gió"?
consequence
sea level
temperature
wind turbine
Câu 8.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "khí nhà kính"?
extreme weather
greenhouse gas
affect
global warming
Nộp bài