DayVaHoc
Menu
Từ vựng · Lớp 11

Từ vựng: Sống khoẻ và sống lâu

25 từ vựng tiếng Anh chủ đề Sống khoẻ và sống lâu (Lớp 11, trình độ B1): phiên âm, từ loại, nghĩa, câu ví dụ, nghe phát âm và quiz Dễ, Vừa, Khó.

Bảng từ vựng

Bật Tự kiểm tra để che nghĩa và tự nhớ lại.

Từ vựng: Sống khoẻ và sống lâu: từ, phiên âm, từ loại, nghĩa và câu ví dụ
TừTừ loạiNghĩaVí dụ
longevity/lɒnˈdʒev.ə.ti/danh từsự sống lâuRegular exercise and a good diet are the secrets of longevity.Tập thể dục đều đặn và ăn uống hợp lý là bí quyết sống lâu.
life expectancy/ˈlaɪf ɪkˌspek.tən.si/cụm từtuổi thọ trung bìnhThe average life expectancy in Viet Nam is about 74 years.Tuổi thọ trung bình ở Việt Nam vào khoảng 74 tuổi.
diet/ˈdaɪ.ət/danh từchế độ ănA healthy diet includes plenty of fruit and vegetables.Một chế độ ăn lành mạnh có nhiều trái cây và rau củ.
balanced/ˈbæl.ənst/tính từcân bằng, đủ chấtIt is important to have a balanced meal at breakfast.Ăn một bữa sáng đủ chất là rất quan trọng.
nutrient/ˈnjuː.tri.ənt/danh từchất dinh dưỡngIron is an important nutrient for your blood.Sắt là một chất dinh dưỡng quan trọng cho máu.
immune system/ɪˈmjuːn ˌsɪs.təm/cụm từhệ miễn dịchEnough sleep helps strengthen your immune system.Ngủ đủ giấc giúp tăng cường hệ miễn dịch của bạn.
boost/buːst/động từtăng cườngA short walk after lunch can boost your energy.Đi bộ một chút sau bữa trưa có thể tăng cường năng lượng cho bạn.
obesity/əʊˈbiː.sə.ti/danh từbệnh béo phìEating too much fast food can lead to obesity.Ăn quá nhiều đồ ăn nhanh có thể dẫn đến béo phì.
processed/ˈprəʊ.sest/tính từđã qua chế biếnTry to avoid processed food such as sausages and instant noodles.Hãy cố tránh thực phẩm đã qua chế biến như xúc xích và mì ăn liền.
cut down on/ˌkʌt ˈdaʊn ɒn/cụm từcắt giảmDoctors advise us to cut down on sugar.Bác sĩ khuyên chúng ta cắt giảm đường.
ageing/ˈeɪ.dʒɪŋ/danh từsự lão hoáRegular exercise can slow down ageing.Tập thể dục đều đặn có thể làm chậm quá trình lão hoá.
disease/dɪˈziːz/danh từbệnh tậtSmoking increases the risk of heart disease.Hút thuốc làm tăng nguy cơ mắc bệnh tim.
exercise/ˈek.sə.saɪz/động từtập thể dụcYou should exercise for at least 30 minutes a day.Bạn nên tập thể dục ít nhất 30 phút mỗi ngày.
muscle/ˈmʌs.əl/danh từcơ bắpSwimming works every muscle in your body.Bơi lội vận động mọi cơ bắp trên cơ thể bạn.
mental/ˈmen.təl/tính từthuộc tinh thầnTalking to friends can help with mental health problems such as anxiety and depression.Trò chuyện với bạn bè có thể giúp ích cho các vấn đề sức khoẻ tinh thần như lo âu và trầm cảm.
meditation/ˌmed.ɪˈteɪ.ʃən/danh từthiềnTen minutes of meditation every morning helps me stay calm.Mười phút thiền mỗi sáng giúp tôi giữ bình tĩnh.
stress/stres/danh từsự căng thẳngListening to music helps me deal with stress.Nghe nhạc giúp tôi đối phó với căng thẳng.
check-up/ˈtʃek.ʌp/danh từđợt khám sức khoẻYou should go for a check-up once a year.Bạn nên đi khám sức khoẻ mỗi năm một lần.
infection/ɪnˈfek.ʃən/danh từsự nhiễm trùngClean the cut carefully to avoid infection.Hãy rửa vết đứt cẩn thận để tránh nhiễm trùng.
prevent/prɪˈvent/động từngăn ngừaVaccines can prevent many dangerous illnesses.Vắc-xin có thể ngăn ngừa nhiều bệnh nguy hiểm.
recover/rɪˈkʌv.ə/động từhồi phụcIt took him two weeks to recover from the flu.Anh ấy mất hai tuần để hồi phục sau cơn cúm.
sedentary/ˈsed.ən.tər.i/tính từít vận độngA sedentary lifestyle can cause back problems.Lối sống ít vận động có thể gây ra các vấn đề về lưng.
physical/ˈfɪz.ɪ.kəl/tính từthuộc thể chấtOur school has physical education lessons twice a week.Trường tôi có giờ giáo dục thể chất hai buổi mỗi tuần.
hygiene/ˈhaɪ.dʒiːn/danh từvệ sinhGood personal hygiene keeps germs away.Vệ sinh cá nhân tốt giúp tránh xa vi trùng.
give up/ˌɡɪv ˈʌp/cụm từtừ bỏMy grandfather decided to give up smoking at the age of sixty.Ông tôi quyết định bỏ thuốc lá năm sáu mươi tuổi.

Luyện bộ từ này

Dễ: chọn nghĩa của từ · Vừa: chọn từ theo nghĩa · Khó: điền từ vào câu ví dụ.