DayVaHoc
Menu
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 11

Quiz: Từ vựng: Sống khoẻ và sống lâu

Mức Khó Ôn lại bài: Từ vựng: Sống khoẻ và sống lâu

8 câu · 15 phút

Câu 1. Điền từ thích hợp: It took him two weeks to ___ from the flu. (Nghĩa: Anh ấy mất hai tuần để hồi phục sau cơn cúm.)
Câu 2. Điền từ thích hợp: The average ___ in Viet Nam is about 74 years. (Nghĩa: Tuổi thọ trung bình ở Việt Nam vào khoảng 74 tuổi.)
Câu 3. Điền từ thích hợp: Eating too much fast food can lead to ___. (Nghĩa: Ăn quá nhiều đồ ăn nhanh có thể dẫn đến béo phì.)
Câu 4. Điền từ thích hợp: Clean the cut carefully to avoid ___. (Nghĩa: Hãy rửa vết đứt cẩn thận để tránh nhiễm trùng.)
Câu 5. Điền từ thích hợp: A/an ___ lifestyle can cause back problems. (Nghĩa: Lối sống ít vận động có thể gây ra các vấn đề về lưng.)
Câu 6. Điền từ thích hợp: Our school has ___ education lessons twice a week. (Nghĩa: Trường tôi có giờ giáo dục thể chất hai buổi mỗi tuần.)
Câu 7. Điền từ thích hợp: You should go for a/an ___ once a year. (Nghĩa: Bạn nên đi khám sức khoẻ mỗi năm một lần.)
Câu 8. Điền từ thích hợp: Ten minutes of ___ every morning helps me stay calm. (Nghĩa: Mười phút thiền mỗi sáng giúp tôi giữ bình tĩnh.)