D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 11
Tiếng Anh lớp 11
Từ vựng: Sống khoẻ và sống lâu
Quiz Khó
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 11
Quiz: Từ vựng: Sống khoẻ và sống lâu
Mức Khó
Ôn lại bài:
Từ vựng: Sống khoẻ và sống lâu
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 15 phút
Câu 1.
Điền từ thích hợp: It took him two weeks to ___ from the flu. (Nghĩa: Anh ấy mất hai tuần để hồi phục sau cơn cúm.)
boost
recover
exercise
prevent
Câu 2.
Điền từ thích hợp: The average ___ in Viet Nam is about 74 years. (Nghĩa: Tuổi thọ trung bình ở Việt Nam vào khoảng 74 tuổi.)
give up
immune system
cut down on
life expectancy
Câu 3.
Điền từ thích hợp: Eating too much fast food can lead to ___. (Nghĩa: Ăn quá nhiều đồ ăn nhanh có thể dẫn đến béo phì.)
obesity
hygiene
meditation
stress
Câu 4.
Điền từ thích hợp: Clean the cut carefully to avoid ___. (Nghĩa: Hãy rửa vết đứt cẩn thận để tránh nhiễm trùng.)
longevity
stress
infection
obesity
Câu 5.
Điền từ thích hợp: A/an ___ lifestyle can cause back problems. (Nghĩa: Lối sống ít vận động có thể gây ra các vấn đề về lưng.)
sedentary
balanced
physical
processed
Câu 6.
Điền từ thích hợp: Our school has ___ education lessons twice a week. (Nghĩa: Trường tôi có giờ giáo dục thể chất hai buổi mỗi tuần.)
balanced
processed
mental
physical
Câu 7.
Điền từ thích hợp: You should go for a/an ___ once a year. (Nghĩa: Bạn nên đi khám sức khoẻ mỗi năm một lần.)
check-up
infection
longevity
muscle
Câu 8.
Điền từ thích hợp: Ten minutes of ___ every morning helps me stay calm. (Nghĩa: Mười phút thiền mỗi sáng giúp tôi giữ bình tĩnh.)
meditation
disease
obesity
check-up
Nộp bài